Logo Paro

Paro

Bhutan

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Paro đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 43 điểm sau 16 trận.

Thắng
14
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
66
Bàn thua
12
Hiệu số
+54

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Premier League

16:00
Logo Paro Paro
Logo Bhutan U19 Bhutan U19
--

Thứ 5, 08/10 Premier League

19:00
Logo Thimphu City Thimphu City
Logo Paro Paro
--

Thứ 7, 17/10 AFC Challenge League

19:00
Logo Ahal Ahal
Logo Paro Paro
--

Thứ 3, 20/10 AFC Challenge League

19:00
Logo Paro Paro
Logo Al Ansar Al Ansar
--

Thứ 6, 23/10 AFC Challenge League

22:00
Logo Al Ittihad Al Ittihad
Logo Paro Paro
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Logo Transport United Transport United
Logo Paro Paro
2 4

Thứ 3, 08/09 Premier League

FT
Logo Ugyen Academy Ugyen Academy
Logo Paro Paro
0 10

Kết quả các trận gần nhất của Paro

Trận gần nhất, Paro thắng Transport United 4-2 trên sân khách. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 15.

Thành tích mùa 18/19 của Paro

Paro đang có mạch thắng 15 trận và đứng thứ 1. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 1 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,7 điểm một trận.

Số bàn thắng và bàn thua của Paro

Paro ghi 66 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +54.

Khác biệt sân bãi của Paro

Thành tích hai sân của Paro là 6 trận thắng sân nhà so với 8 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 30 bàn thắng và 6 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 36 bàn và nhận 6 bàn.

Paro: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Paro lấy Woochu Sports Arena ở Paro làm sân nhà. Sân đón được 1.000 khán giả mỗi trận.

Vị trí Paro so với phần còn lại của bảng

Paro đang hơn Thimphu City 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Trận kế tiếp của Paro

Bhutan U19 là cái tên chờ Paro ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Ullah Hậu vệ
1 Gyeltshen Zangpo Thủ môn Bhutan
4 Goncalves Taygor Hậu vệ
6 Nima Tshering Hậu vệ Bhutan
8 P. Wangchuk Tiền vệ
11 Kinga Wangchuk Tiền đạo Bhutan
11 Kinley Wangchuk Hậu vệ
14 K. Dorji Tiền vệ
15 Karma Chetrim Tiền vệ Bhutan
16 Tshelthrim Namgyel Tiền vệ Bhutan
21 Mani Lama Tiền vệ Nepal
22 Lobzang Chogyal Tiền vệ Bhutan
23 Tenzin Dorji Thủ môn
25 E. Asante Tiền đạo
40 Yuta Suzuki Tiền vệ
47 K. Nurain Hậu vệ
66 Nima Wangdi Tiền đạo Bhutan
97 R. Sagna Tiền vệ
99 T. Okereke Chimerie Tiền đạo