Patronato
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Patronato đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 34 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 16
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Patronato qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Patronato thắng San Martin S.J. 3-0 trên sân nhà. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Patronato trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Patronato đi lên. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng 2. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Sức mạnh ghi bàn của Patronato
Lưới đối phương rung lên 27 lần trước Patronato mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Patronato chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Patronato thắng 5 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 16 bàn. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 15 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Patronato
Patronato lấy Estadio Presbítero Bartolomé Grella ở Paraná, Provincia de Entre Ríos làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là PAT. Sức chứa của sân là 22.000 chỗ.
Khoảng cách của Patronato với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Patronato nằm giữa Almagro và Chacarita Juniors. Ngôi đầu của Tristan Suarez còn xa 23 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Đối thủ kế tiếp của Patronato
Chacarita Juniors là cái tên chờ Patronato ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alan Sosa | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Franco Meritello | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Gabriel Díaz | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Nahuel Génez | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | M. Rueda | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Federico Bravo | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Augusto Picco | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Fernando Evangelista | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Santiago Piccioni | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Alejo Agustín Miró | Tiền đạo | Argentina |
| 7 | J. Barolin | Tiền đạo | |
| 8 | Juan Salas | Hậu vệ | Argentina |
| 9 | Renzo Reynaga | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Franco Soldano | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Brandon Cortés | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | Juan Barinaga | Tiền vệ | Argentina |
| 10 | Luciano Pacco | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | V. Pereyra | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Franco Rivasseau | Thủ môn | Argentina |
| 12 | R. Peralta | Thủ môn | Argentina |
| 12 | M. Caballero | Thủ môn | |
| 13 | F. N. Diaz | Hậu vệ | |
| 13 | Nicolas Mendoza Marcos | Hậu vệ | |
| 14 | Fernando Moreyra | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | B. Velasquez | Tiền vệ | |
| 16 | V. Villarreal | Tiền đạo | |
| 17 | Facundo Heredia | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Benjamin Bravo | Tiền vệ | |
| 19 | Gonzalo Salega | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Tomás Attis | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | H. Rivero | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Diego Díaz | Tiền đạo | Argentina |