Pau II
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe A
Pau II đang xếp thứ 5 trên tổng 14 đội, với 37 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 7
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pau II qua những vòng vừa qua
Pau II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Agde 4-1, thắng Colomiers 4-1 và thắng Onet-le-Château 1-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.
Thành tích mùa 19/20 của Pau II
Pau II đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 5. Thành tích mùa 19/20 là 10 thắng, 7 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Pau II
Trung bình mỗi trận Pau II ghi 1,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội đang có hiệu số +6. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Pau II
Thành tích hai sân của Pau II là 6 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 19 bàn và nhận 12 bàn.
Vị trí Pau II so với phần còn lại của bảng
Pau II và Anglet Genets đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Phía trên là Onet-le-Château, cách 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Pau II
Pau II lấy Stade Paul Escudé ở Pau làm sân nhà. Khán đài có 1.000 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jarrison Gaspar | Tiền vệ | France |
| - | Léo Lemoine | Hậu vệ | France |
| - | I. Domingo | Thủ môn | |
| - | C. Sané | Tiền vệ | |
| - | E. Dos Santos | Hậu vệ | |
| - | Mathieu Dauriac | Tiền vệ | |
| - | F. Said Ahamada | Hậu vệ | |
| - | M. Samoylov | Tiền vệ | |
| - | T. Diaby | Tiền vệ | |
| - | R. Leroux-Batte | Hậu vệ | |
| - | K. Guere-Kossambia | Tiền vệ | |
| - | J. Mpunzu | Hậu vệ | |
| - | K. Sylla | Tiền vệ | |
| - | A. Akkal | Tiền đạo | |
| - | E. Horta | Tiền đạo | |
| - | A. El Mahjouby | Tiền đạo | |
| - | I. Marie-Rose | Thủ môn | |
| - | I. Aoumaich | Tiền đạo | |
| - | M. Duval | Thủ môn | |
| - | P. Idiart | Tiền đạo | |
| - | L. Pallaro | Hậu vệ | |
| - | N. Ithurritze | Tiền vệ | |
| - | A. Estrade | Hậu vệ | |
| 1 | Mehdi Jeannin | Thủ môn | Algeria |
| 3 | J. Kalulu | Hậu vệ | |
| 6 | Oumar Ngom | Tiền vệ | France |
| 8 | Loïck Lespinasse | Tiền đạo | France |
| 9 | P. Mboup | Tiền đạo | |
| 11 | Mehdi Chahiri | Tiền đạo | France |
| 11 | Adel Lembezat | Tiền vệ | France |
| 11 | Kylian Gasnier | Tiền vệ | France |
| 15 | Jean Evan's | Hậu vệ | France |
| 18 | E. Goret | Tiền vệ | |
| 19 | Ousmane Kanté | Hậu vệ | Guinea |
| 20 | Kouadio Ahoussou | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 20 | T. Gomes | Tiền vệ | |
| 24 | Iyad Mohamed | Tiền vệ | Comoros |
| 27 | Y. Njoh | Tiền đạo | |
| 29 | Massiré Sylla | Hậu vệ | Senegal |
| 33 | C. Darribère | Tiền vệ | |
| 33 | M. Govou | Tiền đạo | |
| 34 | S. Lebouath | Hậu vệ | |
| 34 | A. Fernandes | Tiền đạo | |
| 34 | F. Bongelo | Tiền đạo | |
| 36 | T. Nihouarn | Tiền đạo | |
| 40 | Tao Paradowski | Thủ môn | France |
| 97 | Kenji-Van Boto | Hậu vệ | Madagascar |
| 97 | Daylam Meddah | Hậu vệ | France |