Paysandu
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paraense: Regular season
Paysandu đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Paysandu
Hai vòng vừa rồi, Paysandu thua Inter De Limeira 0-2 và hoà Inter De Limeira 2-2. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận.
Paysandu trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Paysandu. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Cuộc đua quanh vị trí của Paysandu
Paysandu kém Inter De Limeira ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Ngôi đầu của Botafogo PB còn xa 4 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Paysandu
Paysandu ghi 20 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 9 bàn thắng và 15 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 19 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Paysandu
Paysandu lấy Estádio Leônidas Sodré de Castro ở Belém, Pará làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là PAY. Khán đài có 17.700 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Paysandu
Hàng công Paysandu đứng thứ 6 với 1,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm.
Paysandu gặp ai ở vòng tới?
Ngày 4/10/2026, Paysandu bước vào cuộc đấu với Ferroviária. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jean | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Edílson | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Gustavo Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | larley | Hậu vệ | |
| 5 | Henrico | Tiền vệ | |
| 8 | Caio Mello | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Ítalo Carvalho | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Marcinho | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Peu | Tiền đạo | |
| 12 | Gabriel Mesquita | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Bruno Bispo | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Castro | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Henrique Salomoni | Tiền vệ | |
| 18 | Eduardo | Hậu vệ | |
| 19 | Thayllon | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Nicolás Schiappacasse | Tiền đạo | Uruguay |
| 20 | Matheus Capixaba | Hậu vệ | |
| 20 | R. Vieira | Tiền vệ | |
| 21 | Renan Castro | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Rodrigues Lucas | Hậu vệ | |
| 22 | Lucas da Costa Benicio Fabio | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Brian Souza | Tiền vệ | |
| 25 | T. Costa | Tiền vệ | |
| 26 | Libonati | Tiền vệ | |
| 30 | Thalyson | Tiền đạo | |
| 31 | Facundo Bonifazi | Hậu vệ | Uruguay |
| 39 | Pedro Gonçalves | Tiền vệ | |
| 41 | Marcao | Thủ môn | |
| 44 | Pedro Carrerette | Hậu vệ | Brazil |
| 55 | Radsley | Tiền vệ | Brazil |
| 57 | JP Galvão | Hậu vệ | Brazil |
| 75 | Kleiton | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Luciano | Hậu vệ | |
| 77 | L. Taboca | Hậu vệ | |
| 80 | Pablo | Tiền vệ | Brazil |
| 90 | Emerson | Tiền vệ | |
| 94 | Kaua Hinkel | Tiền vệ | Brazil |
| 96 | Matheus Vargas | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Juninho | Tiền đạo | |
| 99 | Lucas Cardoso | Tiền vệ | Brazil |