Penafiel
Portugal
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Penafiel đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội , với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +8
Kết quả gần đây
Penafiel đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 2 đưa Penafiel vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm.
Khoảng cách của Penafiel với nhóm trên và nhóm dưới
Penafiel kém Lusitânia Lourosa ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Sporting CP B. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Penafiel
Trận gần nhất, Penafiel thắng Felgueiras 1932 2-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 3 bàn thua.
Penafiel ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Penafiel ghi 13 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3. Đội đang có hiệu số +8.
Sân nhà và giải đấu của Penafiel
Penafiel là một đội bóng Bồ Đào Nha. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PEN. Sức chứa của sân là 6.500 chỗ.
Penafiel gặp ai ở vòng tới?
Ngày 10/10/2026, Penafiel bước vào cuộc đấu với AVS. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Miguel Oliveira | Goalkeeper | |
| 2 | Iano Imbene | Defender | |
| 3 | Cláudio Silva | Defender | |
| 4 | João Miguel | Defender | |
| 5 | Jaime Sánchez | Defender | |
| 6 | Adrián Pica | Defender | |
| 7 | Douglas Borel | Defender | |
| 8 | Àlex Carbonell | Midfielder | |
| 9 | Max Svensson | Attacker | |
| 10 | Davo | Attacker | |
| 11 | J. Fuentes | Attacker | |
| 12 | Alexei Rojas Fedorushchenko | Goalkeeper | |
| 13 | Eric Puerto | Goalkeeper | |
| 14 | Jorge Meré | Defender | |
| 17 | João Pinto | Midfielder | |
| 18 | K. Nifanso | Attacker | |
| 21 | Pedro Sá | Midfielder | |
| 23 | D. Oliveira | Defender | |
| 27 | Gonçalo Negrão | Defender | |
| 28 | Tiago Ribeiro | Goalkeeper | |
| 29 | N. Martins | Attacker | |
| 33 | Ricardo Schutte | Attacker | |
| 38 | M. Oliveira | Midfielder | |
| 38 | M. Ramon | Midfielder | |
| 50 | Francisco Varela | Midfielder | |
| 60 | Martim Alberto | Defender | |
| 61 | M. Injai | Defender | |
| 75 | T. Alloh | Defender | |
| 85 | Carlinhos Augusto | Midfielder | |
| 99 | Claudio | Attacker |