Penang
Malaysia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Penang đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Khairulazhan Khalid | Thủ môn | |
| 3 | Fazly Mazlan | Hậu vệ | |
| 6 | K. Rokisham | Hậu vệ | |
| 7 | M. Bobodzhonov | Tiền đạo | |
| 8 | O. Porteria | Tiền đạo | |
| 9 | E. Célestine | Tiền đạo | |
| 11 | Javier Gayoso | Tiền đạo | Philippines |
| 13 | K. Naskam | Tiền đạo | |
| 14 | F. Saiyadi | Tiền vệ | |
| 14 | Muhammad Firdaus | Tiền vệ | |
| 15 | S. Brundo | Hậu vệ | |
| 16 | D. Tumbas | Tiền đạo | |
| 17 | D. Asyraf | Tiền đạo | |
| 19 | D. Ganasan | Hậu vệ | |
| 19 | C. Han Ruo | Tiền vệ | |
| 19 | Fahmi Daniel | Hậu vệ | |
| 20 | Danial Haqim Deraman | Tiền vệ | |
| 22 | R. Hamid | Thủ môn | |
| 28 | A. Zamri | Tiền đạo | |
| 29 | Suhaimi Abu | Tiền đạo | |
| 32 | S. Fikri | Tiền đạo | |
| 33 | Juzaerul Jasmi | Hậu vệ | |
| 36 | Ashriq Izzat | Thủ môn | |
| 37 | Haqimi Azim Rosli | Tiền đạo | |
| 46 | N. Hamidun | Thủ môn | |
| 50 | R. Munusamy | Hậu vệ | |
| 55 | F. Obilor | Hậu vệ | |
| 67 | M. Fahmi | Tiền đạo | |
| 77 | B. Kasymov | Tiền vệ | |
| 80 | I. Iziruddin | Tiền vệ | |
| 92 | Aliff Haiqal Lokman Hakim Lau | Tiền vệ |