Persib Bandung
Indonesia
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Persib Bandung đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 9 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Persib Bandung
Persib Bandung là một đội bóng Indonesia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PER. Khán đài có 40.000 chỗ ngồi.
Persib Bandung xếp hạng ra sao?
Persib Bandung đang đứng thứ 5 trong số 18 đội. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Phong độ gần đây của Persib Bandung
Ba trận gần nhất của Persib Bandung: thắng Persijap 2-1, thắng FC Seoul 1-0 và thua Persija 1-2. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Persib Bandung tấn công, phòng ngự ra sao?
Persib Bandung ghi 6 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Khoảng cách của Persib Bandung với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Persib Bandung nằm giữa Bali United và Pusamania Borneo. Ngôi đầu của Dewa United còn xa 4 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Đối thủ kế tiếp của Persib Bandung
Đối thủ kế tiếp của Persib Bandung là Dewa United, đá ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Stadion Si Jalak Harupat.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | E. Reijnders | Hậu vệ | |
| 3 | Gabriel Mutombo | Hậu vệ | France |
| 4 | Júlio César | Hậu vệ | |
| 5 | K. Rudianto | Hậu vệ | |
| 7 | B. Putra | Tiền đạo | |
| 8 | Luciano Guaycochea | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Luka Menalo | Tiền đạo | Bosnia and Herzegovina |
| 10 | M. Peralta | Tiền đạo | |
| 11 | Dedi Kusnandar | Tiền vệ | Indonesia |
| 14 | Sandy Walsh | Hậu vệ | Indonesia |
| 14 | T. Paku Alam | Thủ môn | |
| 17 | G. Notsuda | Tiền vệ | |
| 18 | Adam Alis | Tiền vệ | Indonesia |
| 19 | N. Alfaro | Tiền vệ | |
| 22 | Danijel Lončar | Hậu vệ | Croatia |
| 23 | Marc Klok | Tiền vệ | Indonesia |
| 30 | R. Rasyiq | Tiền đạo | |
| 33 | T. Haye | Tiền vệ | |
| 36 | A. Zahran | Tiền đạo | |
| 40 | I. Tanamal | Tiền đạo | |
| 48 | Patricio Matricardi | Hậu vệ | Argentina |
| 60 | R. Syafaka | Thủ môn | |
| 66 | K. Pasha | Hậu vệ | |
| 77 | R. Oratmangoen | Tiền đạo | |
| 81 | F. Maulana | Thủ môn | |
| 94 | Uilliam Barros Pereira | Tiền đạo | Brazil |
| 97 | Berguinho | Tiền vệ | |
| 99 | B. Sekulić | Tiền đạo |