Peterhead
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Peterhead đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Peterhead
Lần ra sân gần đây nhất đưa Peterhead tới kết quả thua Airdrie United 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của Peterhead mùa 18/19
Peterhead mới có 7 điểm sau 8 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Vị trí Peterhead so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Peterhead nằm giữa East Fife và Cove Rangers. Đội đầu bảng Ross County đang hơn 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Giới thiệu Peterhead
Peterhead là một đội bóng Scotland. Người hâm mộ quen gọi đội là PET. Khán đài có 4.855 chỗ ngồi.
Peterhead chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Peterhead thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 7 bàn. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 7 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Peterhead
Số bàn thua của Peterhead dừng ở 14 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Peterhead
Hamilton Academical là cái tên chờ Peterhead ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Newman | Thủ môn | |
| 2 | D. Strachan | Hậu vệ | |
| 5 | Jason Brown | Hậu vệ | |
| 6 | B. Yule | Hậu vệ | |
| 6 | R. Strachan | Hậu vệ | |
| 7 | L. Keir | Tiền đạo | |
| 8 | A. McCarthy | Tiền vệ | |
| 9 | M. Megginson | Tiền vệ | |
| 10 | L. Jacobs | Tiền đạo | |
| 11 | Cieran Dunne | Tiền vệ | |
| 13 | Lewis McKelvie | Thủ môn | |
| 14 | A. Carnwath | Tiền vệ | |
| 15 | J. Stokes | Tiền đạo | |
| 16 | L. Carrol | Hậu vệ | |
| 17 | C. Smith | Tiền đạo | |
| 18 | Z. To | Tiền vệ | |
| 19 | P. Pawlett | Tiền vệ | |
| 20 | N. McGinn | Tiền đạo | |
| 21 | D. Forrest | Tiền vệ | |
| 22 | S. Ross | Tiền vệ | |
| 23 | F. Mackie | Tiền đạo | |
| 24 | J. Searle | Tiền đạo | |
| 29 | B. Luyeye | Tiền vệ | |
| 34 | R. Tekle | Hậu vệ | |
| 46 | Josh Kerr | Hậu vệ |