Petrojet
Egypt
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Petrojet đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 52 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 10
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Petrojet tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Petrojet đang là +18. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Vị trí của Petrojet mùa 22/23
Petrojet giữ vị trí thứ 5 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 10 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Petrojet qua những vòng vừa qua
Gần đây Petrojet thắng El Gouna FC 2-1 trên sân khách và thắng AL Masry 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sân nhà và giải đấu của Petrojet
Petrojet lấy Petrosport Stadium ở Cairo làm sân nhà. Sân đón được 25.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là PET.
Petrojet hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Petrojet nằm giữa Olympic El Qanah và Itesalat. Ngôi đầu của Wadi Degla còn xa 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Petrojet
Petrojet ghi 27 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 27 bàn thắng và 17 bàn thua. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 6 bàn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdulhadi Rashid | Tiền vệ | |
| - | Gamal Fawzi | Tiền vệ | |
| 1 | Omar Salah | Thủ môn | |
| 2 | A. Bah | Tiền vệ | |
| 3 | Islam Abdallah | Hậu vệ | |
| 4 | Mahmoud Shedid Kenawi | Hậu vệ | Egypt |
| 5 | F. Ahmed | Hậu vệ | |
| 7 | Karim El Deeb | Hậu vệ | Egypt |
| 8 | Mohamed Osman | Tiền vệ | |
| 9 | Badr Moussa | Tiền vệ | |
| 11 | Mohamed Ibrahim Dodo | Tiền vệ | |
| 12 | Abdelrahman Ramadan | Tiền vệ | |
| 12 | A. Hamawy | Tiền vệ | |
| 13 | F. M. Kouablan | Tiền đạo | |
| 14 | Mostafa El Gamal | Tiền đạo | Egypt |
| 15 | Ahmed Bahbah | Tiền đạo | Egypt |
| 16 | Abdel Kafi Ragab | Thủ môn | Egypt |
| 17 | Adham Hamed | Tiền vệ | |
| 19 | Mostafa El Badry | Tiền đạo | Egypt |
| 21 | A. Liadi | Tiền đạo | |
| 22 | Omar Diyaa | Hậu vệ | |
| 25 | Barakat Haggag | Hậu vệ | |
| 27 | K. Sekgota | Tiền vệ | |
| 29 | Ahmed Yassin | Hậu vệ | |
| 30 | G. Okwara | Tiền đạo | |
| 30 | Omar Reda | Tiền đạo | |
| 40 | Youssef Abdel-Tawab | Hậu vệ | |
| 44 | Hossam Adel | Tiền đạo | |
| 77 | M. Khalifa | Thủ môn | |
| 99 | Samir Mohamed | Tiền đạo |