Logo Petrojet

Petrojet

Egypt

Thứ hạng hiện tại Bảng B

Petrojet đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 52 điểm sau 30 trận.

Thắng
14
Hoà
10
Thua
6
Bàn thắng
41
Bàn thua
23
Hiệu số
+18

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 14/10 Premier League

00:00
Logo Petrojet Petrojet
Logo Wadi Degla Wadi Degla
--

Thứ 5, 22/10 Premier League

00:00
Logo Ceramica Cleopatra Ceramica Cleopatra
Logo Petrojet Petrojet
--

Kết quả gần đây

Thứ 4, 16/09 Premier League

FT
Logo El Gouna FC El Gouna FC
Logo Petrojet Petrojet
1 2

Thứ 3, 08/09 Premier League

FT
Logo Petrojet Petrojet
Logo AL Masry AL Masry
2 1

Thứ 3, 01/09 Premier League

FT
Logo Zamalek SC Zamalek SC
Logo Petrojet Petrojet
2 1

Petrojet tấn công, phòng ngự ra sao?

Cán cân bàn thắng bại của Petrojet đang là +18. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.

Vị trí của Petrojet mùa 22/23

Petrojet giữ vị trí thứ 5 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 10 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.

Petrojet qua những vòng vừa qua

Gần đây Petrojet thắng El Gouna FC 2-1 trên sân khách và thắng AL Masry 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Sân nhà và giải đấu của Petrojet

Petrojet lấy Petrosport Stadium ở Cairo làm sân nhà. Sân đón được 25.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là PET.

Petrojet hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Petrojet nằm giữa Olympic El Qanah và Itesalat. Ngôi đầu của Wadi Degla còn xa 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.

Thành tích sân nhà và sân khách của Petrojet

Petrojet ghi 27 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 27 bàn thắng và 17 bàn thua. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 6 bàn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Abdulhadi Rashid Tiền vệ
- Gamal Fawzi Tiền vệ
1 Omar Salah Thủ môn
2 A. Bah Tiền vệ
3 Islam Abdallah Hậu vệ
4 Mahmoud Shedid Kenawi Hậu vệ Egypt
5 F. Ahmed Hậu vệ
7 Karim El Deeb Hậu vệ Egypt
8 Mohamed Osman Tiền vệ
9 Badr Moussa Tiền vệ
11 Mohamed Ibrahim Dodo Tiền vệ
12 Abdelrahman Ramadan Tiền vệ
12 A. Hamawy Tiền vệ
13 F. M. Kouablan Tiền đạo
14 Mostafa El Gamal Tiền đạo Egypt
15 Ahmed Bahbah Tiền đạo Egypt
16 Abdel Kafi Ragab Thủ môn Egypt
17 Adham Hamed Tiền vệ
19 Mostafa El Badry Tiền đạo Egypt
21 A. Liadi Tiền đạo
22 Omar Diyaa Hậu vệ
25 Barakat Haggag Hậu vệ
27 K. Sekgota Tiền vệ
29 Ahmed Yassin Hậu vệ
30 G. Okwara Tiền đạo
30 Omar Reda Tiền đạo
40 Youssef Abdel-Tawab Hậu vệ
44 Hossam Adel Tiền đạo
77 M. Khalifa Thủ môn
99 Samir Mohamed Tiền đạo