Logo Petrolul Ploiesti

Petrolul Ploiesti

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I

Petrolul Ploiesti đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội , với 19 điểm sau 10 trận.

Thắng
6
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
13
Bàn thua
12
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Liga I

00:00
Farul Constanta
Petrolul Ploiesti
--

CN, 18/10 Liga I

00:00
Petrolul Ploiesti
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
--

CN, 25/10 Liga I

00:00
FC Botosani
Petrolul Ploiesti
--

Kết quả gần đây

Thứ 3, 22/09 Liga I

FT
Petrolul Ploiesti
Csikszereda
2 0

Thứ 4, 02/09 Cupa României

FT
Universitatea Cluj
Petrolul Ploiesti
1 0

Thành tích mùa 18/19 của Petrolul Ploiesti

Petrolul Ploiesti đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 19 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận. Bảng có 16 đội tranh tài.

Cuộc đua quanh vị trí của Petrolul Ploiesti

Khoảng cách từ Petrolul Ploiesti tới Dinamo Bucuresti ở ngôi đầu là 4 điểm. Muốn vượt Universitatea Craiova, đội cần bù 1 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Universitatea Cluj.

Petrolul Ploiesti qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Petrolul Ploiesti tới kết quả thắng Csikszereda 2-0. Loạt 3 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.

Petrolul Ploiesti: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Petrolul Ploiesti là một đội bóng Romania. Đội thường được gọi ngắn là PET. Sân đón được 15.500 khán giả mỗi trận.

Petrolul Ploiesti ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công Petrolul Ploiesti đứng thứ 9 với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.

Petrolul Ploiesti gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Petrolul Ploiesti là Farul Constanta, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- C. Argesanu Defender
- Dan Nlundulu Attacker
1 S. Radulescu Goalkeeper
2 A. Dumitrescu Defender
3 Bogdan Marian Defender
4 P. Papp Defender
7 Rodrigo Martins Midfielder
8 L. Vega Attacker
9 D. Nlundulu Attacker
10 A. Bran Midfielder
12 Ș. Georgescu Goalkeeper
18 C. Hüseynov Defender
19 Léo Teixeira Midfielder
20 S. Hanca Midfielder
21 David Ionut Midfielder
22 M. Țuțu Defender
24 Adam Zaian Defender
26 Liviu Argeșanu Midfielder
28 M. Costache Midfielder
29 K. Ludewig Defender
38 L. Zima Goalkeeper
40 R. Manolache Attacker
66 T. Căpușă Defender
71 B. Malula Defender
80 M. Ioniță Midfielder
82 A. Akgun Defender
98 R. Jerdea Attacker
99 O. Dele Midfielder