Petrolul Ploiesti
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I
Petrolul Ploiesti đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội , với 19 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Petrolul Ploiesti
Petrolul Ploiesti đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 19 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận. Bảng có 16 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Petrolul Ploiesti
Khoảng cách từ Petrolul Ploiesti tới Dinamo Bucuresti ở ngôi đầu là 4 điểm. Muốn vượt Universitatea Craiova, đội cần bù 1 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Universitatea Cluj.
Petrolul Ploiesti qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Petrolul Ploiesti tới kết quả thắng Csikszereda 2-0. Loạt 3 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Petrolul Ploiesti: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Petrolul Ploiesti là một đội bóng Romania. Đội thường được gọi ngắn là PET. Sân đón được 15.500 khán giả mỗi trận.
Petrolul Ploiesti ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Petrolul Ploiesti đứng thứ 9 với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Petrolul Ploiesti gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Petrolul Ploiesti là Farul Constanta, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Argesanu | Defender | |
| - | Dan Nlundulu | Attacker | |
| 1 | S. Radulescu | Goalkeeper | |
| 2 | A. Dumitrescu | Defender | |
| 3 | Bogdan Marian | Defender | |
| 4 | P. Papp | Defender | |
| 7 | Rodrigo Martins | Midfielder | |
| 8 | L. Vega | Attacker | |
| 9 | D. Nlundulu | Attacker | |
| 10 | A. Bran | Midfielder | |
| 12 | Ș. Georgescu | Goalkeeper | |
| 18 | C. Hüseynov | Defender | |
| 19 | Léo Teixeira | Midfielder | |
| 20 | S. Hanca | Midfielder | |
| 21 | David Ionut | Midfielder | |
| 22 | M. Țuțu | Defender | |
| 24 | Adam Zaian | Defender | |
| 26 | Liviu Argeșanu | Midfielder | |
| 28 | M. Costache | Midfielder | |
| 29 | K. Ludewig | Defender | |
| 38 | L. Zima | Goalkeeper | |
| 40 | R. Manolache | Attacker | |
| 66 | T. Căpușă | Defender | |
| 71 | B. Malula | Defender | |
| 80 | M. Ioniță | Midfielder | |
| 82 | A. Akgun | Defender | |
| 98 | R. Jerdea | Attacker | |
| 99 | O. Dele | Midfielder |