Philadelphia Union
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Philadelphia Union đang xếp thứ 6 trên tổng 15 đội , với 39 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 6
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 54
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Philadelphia Union
Sân nhà của Philadelphia Union, đội bóng Mỹ, là Subaru Park. Đội thường được gọi ngắn là PHI. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 19.778 vé.
Thành tích mùa 18/19 của Philadelphia Union
Philadelphia Union đang đứng thứ 6 trong số 15 đội. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 6 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Philadelphia Union ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Philadelphia Union ghi 2,0 bàn và nhận 1,6 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Khoảng cách của Philadelphia Union với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Philadelphia Union nằm giữa Chicago Fire và Orlando City SC. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội. Cách biệt với Nashville SC là 21 điểm.
Philadelphia Union gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Philadelphia Union tới cuộc chạm trán Nashville SC ngày 29/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 31 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | G. Martínez | Defender | |
| 4 | J. Lukić | Midfielder | |
| 5 | J. Sery Larsen | Defender | |
| 6 | Cavan Sullivan | Midfielder | |
| 8 | J. Bueno | Midfielder | |
| 9 | B. Damiani | Attacker | |
| 10 | M. Iloski | Attacker | |
| 11 | A. Bedoya | Midfielder | |
| 14 | J. Rafanello | Midfielder | |
| 15 | O. Mbaïzo | Defender | |
| 16 | B. Bender | Midfielder | |
| 18 | A. Blake | Goalkeeper | |
| 19 | I. Vassilev | Midfielder | |
| 20 | P. Ndinga Ossibadjouo | Defender | |
| 21 | D. Jean-Jacques | Midfielder | |
| 23 | E. Alladoh | Attacker | |
| 26 | N. Harriel | Defender | |
| 27 | K. Wagner | Defender | |
| 28 | A. Anello | Attacker | |
| 31 | G. Marks | Goalkeeper | |
| 33 | Q. Sullivan | Midfielder | |
| 39 | F. Westfield | Defender | |
| 40 | R. Uzcátegui | Defender | |
| 44 | Neil Pierre | Defender | |
| 47 | K. LeBlanc | Midfielder | |
| 51 | M. Jakupovic | Attacker | |
| 66 | F. Sundstrom | Defender | |
| 76 | A. Rick | Goalkeeper |