Phoenix Rising FC
USA
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phoenix Rising FC là đội bóng nước nào?
Phoenix Rising FC góp mặt tại USL Championship mùa 2026. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Phoenix Rising. Đội thuộc làng bóng đá Mỹ.
Phoenix Rising FC trên bảng xếp hạng USL Championship
Sau 25 vòng tại USL Championship, Phoenix Rising FC có 33 điểm. Cụ thể là 8 thắng, 9 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Phoenix Rising FC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Phoenix Rising FC thua El Paso Locomotive FC 1-3 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Phoenix Rising FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Phoenix Rising FC 6 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 18 bàn. Khi xa nhà, đội có 12 bàn thắng và 17 bàn thua.
Vị trí Phoenix Rising FC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Phoenix Rising FC nằm giữa Indy Eleven và Las Vegas Lights. Cách biệt với FC Tampa Bay Rowdies là 18 điểm. Bảng đấu có tất cả 25 đội.
Phoenix Rising FC trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Phoenix Rising FC, Ihsan Sacko là cái tên nổ súng nhiều nhất với 12 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 34% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo.
Số bàn thắng và bàn thua của Phoenix Rising FC
Trung bình mỗi trận Phoenix Rising FC ghi 1,4 bàn và nhận 1,4 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Đối thủ kế tiếp của Phoenix Rising FC
Phoenix Rising FC sẽ làm khách của Oakland Roots SC vào ngày 27/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Wes Wolfley | Tiền vệ | USA |
| - | Nolan Roles | Thủ môn | USA |
| - | Nolan Roles | Thủ môn | USA |
| 1 | Patrick Rakovsky | Thủ môn | Germany |
| 2 | Collin Smith | Hậu vệ | USA |
| 4 | Pape Mar Boye | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Rafael Czichos | Hậu vệ | Germany |
| 6 | Aleksandar Vukovic | Hậu vệ | Serbia |
| 7 | Ihsan Sacko | Tiền đạo | France |
| 8 | Diego Gómez | Tiền vệ | Mexico |
| 9 | Juan Carvajal | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Hope Avayevu | Tiền vệ | Ghana |
| 11 | Gunnar Studenhofft | Tiền đạo | Cayman Islands |
| 13 | Jean Eric Moursou | Tiền vệ | Cameroon |
| 14 | Chituru Odunze | Thủ môn | USA |
| 17 | John Scearce | Tiền vệ | USA |
| 19 | Damián Rivera | Tiền đạo | Guatemala |
| 20 | Luke Biasi | Hậu vệ | USA |
| 23 | Dominique Badji | Tiền đạo | Senegal |
| 24 | Adrian Pelayo | Hậu vệ | Mexico |
| 27 | Conrad Ambursley | Tiền đạo | England |
| 28 | Kelvin Arase | Tiền vệ | Austria |
| 33 | Jackson Gaydon | Hậu vệ | USA |
| 37 | Gilberto Rivera | Tiền vệ | USA |
| 45 | Anthony Capetillo | Tiền đạo | USA |
| 47 | Noah Cross | Hậu vệ | USA |
| 48 | Tate Schmitt | Hậu vệ | USA |
| 51 | Ascel Essengue | Hậu vệ | Cameroon |
| 64 | Daniel Flores | Hậu vệ | Mexico |
| 68 | Jaethan Irwin | Tiền vệ | USA |
| 70 | Juan Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 80 | Alexander Balanzar De la Cruz | Tiền vệ | USA |
| 87 | Daniel Flores | Hậu vệ | |
| 91 | Eziah Ramirez | Hậu vệ | USA |