Logo Pirin Blagoevgrad

Pirin Blagoevgrad

Bulgaria

Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG

Pirin Blagoevgrad đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội , với 0 điểm sau 11 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
11
Bàn thắng
4
Bàn thua
33
Hiệu số
-29

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Second League

20:00
Pirin Blagoevgrad
Spartak Pleven
--

Thứ 6, 23/10 Second League

22:00
Lokomotiv G. Oryahovitsa
Pirin Blagoevgrad
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Second League

FT
Rilski Sportist
Pirin Blagoevgrad
1 0

CN, 20/09 Second League

FT
Pirin Blagoevgrad
Fratria
1 2

CN, 13/09 Second League

FT
Marek
Pirin Blagoevgrad
3 0

Thứ 2, 07/09 Second League

FT
Pirin Blagoevgrad
Ludogorets II
0 3

Thứ 4, 02/09 Second League

FT
Yantra 2019
Pirin Blagoevgrad
2 0

CN, 30/08 Second League

FT
Pirin Blagoevgrad
Chernomorets 1919 Burgas
0 3

Pirin Blagoevgrad xếp hạng ra sao?

Cuộc chiến trụ hạng đang có Pirin Blagoevgrad, đội đứng thứ 18. Đội có thua cả 11 trận. Tốc độ tích điểm là 0,0 điểm mỗi trận.

Cuộc đua quanh vị trí của Pirin Blagoevgrad

Pirin Blagoevgrad kém Dobrudzha ở vị trí liền trên đúng 9 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Ngôi đầu của Vihren còn xa 24 điểm.

Mạch trận hiện thời của Pirin Blagoevgrad

Hai vòng vừa rồi, Pirin Blagoevgrad thua Rilski Sportist 0-1 và thua Fratria 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.

Pirin Blagoevgrad mạnh hơn ở sân nào?

Pirin Blagoevgrad nhận 14 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 14 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Pirin Blagoevgrad

Stadion Hristo Botev, sân nhà của Pirin Blagoevgrad, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 15.000 chỗ.

Sức mạnh ghi bàn của Pirin Blagoevgrad

Trung bình mỗi trận Pirin Blagoevgrad ghi 0,4 bàn và nhận 3,0 bàn. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −29.

Đối thủ kế tiếp của Pirin Blagoevgrad

Ngày 10/10/2026, Pirin Blagoevgrad bước vào cuộc đấu với Spartak Pleven. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 B. Smilyanski Goalkeeper
1 V. Kovachev Goalkeeper
3 Deyan Ivanov Defender
4 G. Korichkov Defender
5 Yordan Kostov Defender
7 I. Ivanov Midfielder
8 B. Malinov Midfielder
9 M. Kokalkov Attacker
10 T. Tasev Attacker
11 R. Rodopski Midfielder
12 M. Dichev Defender
13 Evgeni Georgiev Midfielder
13 A. Tsenov Defender
14 A. Bliznakov Midfielder
15 P. Kepov Defender
15 A. Bachev Midfielder
17 D. Zanev Defender
18 V. Gogov Midfielder
18 Manol Danchev Midfielder
19 K. Banev Attacker
19 M. Yankov Midfielder
20 M. Georgiev Defender
21 K. Petsev Attacker
23 K. Kurbanov Defender
25 G. Dimanchev Defender
29 S. Kostov Attacker
30 I. Kostov Defender
44 M. Orachev Defender
76 K. Kostov Goalkeeper
80 M. Stefanov Midfielder
99 P. Stoyanov Goalkeeper