Platense FC
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Platense FC đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Platense FC
Platense FC xếp thứ 12 trong số 12 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Vị trí Platense FC so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Platense FC tới Real Espana ở ngôi đầu là 13 điểm. Muốn vượt Juticalpa, đội cần bù 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Platense FC thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Platense FC thua Lobos Upnfm 0-2 và hoà Estrella Roja 2-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Platense FC
Platense FC ghi 3 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 11 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 7 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Platense FC
Sân nhà của Platense FC, đội bóng Honduras, là Estadio Excelsior. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 10.000 vé.
Hàng công và hàng thủ Platense FC
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Platense FC mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −12.
Lịch thi đấu sắp tới của Platense FC
Platense FC sẽ tiếp Juticalpa vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Flores | Thủ môn | |
| 2 | J. Mena | Hậu vệ | |
| 3 | E. Garcia | Hậu vệ | |
| 4 | R. Bernardez | Hậu vệ | |
| 4 | E. Alvarez | Tiền vệ | |
| 6 | Jefferson Castillo | Tiền đạo | Chile |
| 7 | R. Flores | Tiền vệ | |
| 8 | O. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 8 | Jeferson Palacios | Hậu vệ | |
| 9 | Erling Gutiérrez | Tiền đạo | Honduras |
| 11 | D. Osorio | Hậu vệ | |
| 12 | G. Welcome | Tiền đạo | |
| 13 | M. Arzú | Tiền đạo | |
| 14 | E. Urbina | Tiền đạo | |
| 15 | L. Pacheco | Tiền vệ | |
| 16 | A. Portillo | Tiền đạo | |
| 17 | P. Garate Rojas | Tiền vệ | |
| 17 | E. Corea | Tiền vệ | |
| 18 | R. Anderson | Thủ môn | |
| 20 | Kevin Funes | Hậu vệ | |
| 21 | B. Santos | Hậu vệ | |
| 22 | C. Gutiérrez | Hậu vệ | |
| 22 | Alejandro Aguilar | Tiền đạo | |
| 23 | M. Salinas | Tiền vệ | |
| 24 | P. Jhonson | Hậu vệ | |
| 24 | M. Moncada | Hậu vệ | |
| 25 | J. J. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 26 | J. Brooks | Tiền đạo | |
| 27 | J. Figueroa | Hậu vệ | |
| 27 | R. Norales | Tiền đạo | |
| 27 | A. Garcia | Hậu vệ | |
| 28 | S. Carcamo | Thủ môn | |
| 28 | M. Loaiza | Thủ môn | |
| 29 | Jeyser Funes | Hậu vệ | |
| 30 | Edwin Solano | Tiền đạo | Honduras |
| 31 | Angelo Norales | Tiền đạo | |
| 33 | A. Alvarez | Tiền vệ | |
| 34 | J. Arriola | Tiền đạo | |
| 39 | Jonathan Figueroa | Hậu vệ | |
| 57 | Y. Jasid Arzu Marin | Tiền vệ |