Platense
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group B
Platense đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội , với 18 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Platense
Hai vòng vừa rồi, Platense thua Newells Old Boys 0-1 và thua Estudiantes L.P. 1-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Platense trên bảng xếp hạng
Platense mới có 16 điểm sau 16 vòng. Giải quy tụ 15 đội ở nhóm này. Cụ thể là 3 thắng, 7 hoà và 6 thua.
Vị trí Platense so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Platense tới Estudiantes L.P. ở ngôi đầu là 15 điểm. Phía trên là Gimnasia M., cách 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
Platense trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Platense 2 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 13 bàn thua. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 17 bàn.
Giới thiệu Platense
Sân nhà của Platense, đội bóng Argentina, là Estadio Ciudad de Vicente López. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 31.030 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PLA.
Hàng công và hàng thủ Platense
Platense ghi 10 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Hiệu số bàn thắng bại là −5.
Lịch thi đấu sắp tới của Platense
Lịch đấu đưa Platense tới cuộc chạm trán Velez Sarsfield ngày 6/10/2026. Còn 8 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Bustos | Goalkeeper | |
| 3 | T. Silva | Defender | |
| 4 | A. Lagos | Defender | |
| 5 | I. Gómez | Midfielder | |
| 6 | E. Raggio | Defender | |
| 7 | G. Mainero | Midfielder | |
| 9 | T. Nasif | Attacker | |
| 10 | F. Zapiola | Midfielder | |
| 11 | N. López | Attacker | |
| 13 | I. Vázquez | Defender | |
| 15 | F. Amarfil | Midfielder | |
| 16 | G. Togni | Attacker | |
| 17 | Felipe Bussio | Midfielder | |
| 18 | B. Merlini | Midfielder | |
| 19 | H. Bobadilla | Attacker | |
| 20 | L. Giménez | Attacker | |
| 21 | A. Lotti | Attacker | |
| 22 | N. Sumavil | Goalkeeper | |
| 23 | L. Heredia | Midfielder | |
| 24 | M. Barrios | Midfielder | |
| 25 | J. Saborido | Defender | |
| 26 | P. Ferreira | Midfielder | |
| 27 | S. Dalmasso | Attacker | |
| 28 | M. Tucker | Attacker | |
| 29 | F. Minerva | Attacker | |
| 30 | J. Cozzani | Goalkeeper | |
| 31 | V. Cuesta | Defender | |
| 32 | S. Quirós | Defender | |
| 33 | J. Gauto | Attacker | |
| 34 | F. López | Defender | |
| 34 | M. Mendia | Defender | |
| 37 | Santino Cambiasso | Goalkeeper | |
| 38 | Stefan Đokić | Defender | |
| 41 | Thiago Currado | Defender | |
| 43 | N. Retamar | Midfielder | |
| 79 | B. Sepúlveda | Attacker | |
| 99 | G. Lencina | Attacker |