Logo Plzen

Plzen

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Plzen đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội , với 10 điểm sau 9 trận.

Thắng
2
Hoà
4
Thua
3
Bàn thắng
17
Bàn thua
17
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Czech Liga

20:00
Plzen
Mlada Boleslav
--

Thứ 6, 16/10 UEFA Europa League

02:00
Ferencvarosi TC
Plzen
--

CN, 18/10 Czech Liga

23:00
FK Jablonec
Plzen
--

Thứ 6, 23/10 UEFA Europa League

02:00
Plzen
Levski Sofia
--

Thứ 2, 26/10 Czech Liga

00:00
Plzen
Pardubice
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Czech Liga

FT
Slavia Praha
Plzen
2 1

Thứ 6, 18/09 UEFA Europa League

FT
Plzen
Union St. Gilloise
0 3

CN, 13/09 Czech Liga

FT
Plzen
Sigma Olomouc
2 3

Thứ 5, 10/09 Czech Liga

FT
Hradec Králové
Plzen
0 0

Thứ 7, 05/09 Czech Liga

FT
Artis
Plzen
0 3

CN, 30/08 Czech Liga

FT
Plzen
Slovácko
1 1

Giới thiệu Plzen

Plzen lấy Doosan Aréna ở Plzeň làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là PLZ. Sức chứa của sân là 12.500 chỗ.

Vị trí của Plzen mùa 18/19

Sau 9 vòng, Plzen có 10 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 hoà và 3 thua.

Phong độ gần đây của Plzen

Gần đây Plzen thua Slavia Praha 1-2 trên sân khách và thua Sigma Olomouc 2-3. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Plzen đang bám đuổi những ai?

Plzen và Baník Ostrava đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Slavia Praha đang hơn 13 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Plzen tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 17 lần trước Plzen mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.

Plzen mạnh hơn ở sân nào?

Plzen nhận 10 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn.

Plzen đá trận tiếp theo khi nào?

Ngày 10/10/2026, Plzen bước vào cuộc đấu với Mlada Boleslav. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Tvrdoň Goalkeeper
1 D. Ťapaj Goalkeeper
2 T. Pališčák Defender
3 D. Vavro Defender
3 R. Buchner Defender
5 Karel Spáčil Defender
6 L. Červ Midfielder
7 S. Lawal Attacker
9 D. Višinský Midfielder
10 M. Toure Attacker
11 M. Vydra Attacker
12 A. Sojka Attacker
14 Merchas Doski Midfielder
15 Petr Kubín Defender
17 P. Hrošovský Midfielder
18 T. Ladra Attacker
19 C. Souaré Midfielder
20 Jiří Maxim Panoš Midfielder
20 A. Novak Attacker
21 V. Jemelka Defender
21 Z. Paidar Defender
23 B. Faal Attacker
25 C. Kabongo Attacker
29 A. Gabriel Midfielder
30 V. Baier Goalkeeper
36 S. Pirgić Midfielder
40 S. Dweh Defender
44 F. Wiegele Goalkeeper
80 P. Adu Attacker
98 F. Prebsl Defender
99 A. Memić Attacker