Podbrezová
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Podbrezová đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội , với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Podbrezová là đội bóng nước nào?
Podbrezová là một đội bóng Slovakia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là POD. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Podbrezová trên bảng xếp hạng
Podbrezová đang đứng thứ 5 trong số 12 đội. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Podbrezová
Ba trận gần nhất của Podbrezová: thắng Skalica 1-0, hoà Komárno 1-1 và thua Žilina 1-3. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 12 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Podbrezová
Podbrezová kém Slovan Bratislava ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Zemplín Michalovce.
Podbrezová trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Podbrezová 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Podbrezová
Trung bình mỗi trận Podbrezová ghi 1,4 bàn và nhận 1,8 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Trận kế tiếp của Podbrezová
Trận kế tiếp, Podbrezová gặp Spartak Trnava trên sân nhà ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Hakobyan | Midfielder | |
| - | R. Grexa | Midfielder | |
| - | V. Janos | Attacker | |
| 5 | R. Lampreht | Defender | |
| 6 | S. Tijani | Midfielder | |
| 7 | L. Silagadze | Attacker | |
| 8 | Ondřej Deml | Midfielder | |
| 9 | M. Chrien | Attacker | |
| 11 | B. Mrvaljević | Attacker | |
| 13 | V. Chyla | Midfielder | |
| 14 | Maksym Khiminets | Attacker | |
| 15 | R. Paraj | Midfielder | |
| 17 | Alexander Amoafo | Attacker | |
| 19 | S. Saidy | Defender | |
| 20 | J. Krivák | Defender | |
| 23 | S. Faško | Midfielder | |
| 25 | R. Kejval | Defender | |
| 26 | S. Štefánik | Midfielder | |
| 27 | K. Miljanić | Attacker | |
| 31 | M. Trnovský | Goalkeeper | |
| 33 | M. Duraj | Midfielder | |
| 37 | J. Luka | Defender | |
| 41 | I. Rehak | Goalkeeper | |
| 66 | M. Rusnák | Midfielder | |
| 70 | L. Domaniský | Goalkeeper | |
| 77 | P. Kováčik | Defender |