Logo Podbrezová

Podbrezová

Slovakia

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

Podbrezová đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội , với 14 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
13
Bàn thua
16
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 29/09 Cup

20:30
Inter Bratislava
Podbrezová
--

CN, 11/10 Super Liga

23:00
Podbrezová
Spartak Trnava
--

CN, 18/10 Super Liga

20:30
Dukla Banská Bystrica
Podbrezová
--

Thứ 7, 24/10 Super Liga

20:30
Zemplín Michalovce
Podbrezová
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super Liga

FT
Skalica
Podbrezová
0 1

CN, 13/09 Super Liga

FT
Podbrezová
Komárno
1 1

Thứ 3, 08/09 Cup

FT
Spišská Nová Ves
Podbrezová
1 2

Thứ 7, 05/09 Super Liga

FT
Žilina
Podbrezová
3 1

Thứ 7, 29/08 Super Liga

FT
Podbrezová
FK Košice
2 2

Podbrezová là đội bóng nước nào?

Podbrezová là một đội bóng Slovakia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là POD. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận.

Podbrezová trên bảng xếp hạng

Podbrezová đang đứng thứ 5 trong số 12 đội. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Podbrezová

Ba trận gần nhất của Podbrezová: thắng Skalica 1-0, hoà Komárno 1-1 và thua Žilina 1-3. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 12 bàn.

Cuộc đua quanh vị trí của Podbrezová

Podbrezová kém Slovan Bratislava ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Zemplín Michalovce.

Podbrezová trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Podbrezová 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn.

Sức mạnh ghi bàn của Podbrezová

Trung bình mỗi trận Podbrezová ghi 1,4 bàn và nhận 1,8 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.

Trận kế tiếp của Podbrezová

Trận kế tiếp, Podbrezová gặp Spartak Trnava trên sân nhà ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- D. Hakobyan Midfielder
- R. Grexa Midfielder
- V. Janos Attacker
5 R. Lampreht Defender
6 S. Tijani Midfielder
7 L. Silagadze Attacker
8 Ondřej Deml Midfielder
9 M. Chrien Attacker
11 B. Mrvaljević Attacker
13 V. Chyla Midfielder
14 Maksym Khiminets Attacker
15 R. Paraj Midfielder
17 Alexander Amoafo Attacker
19 S. Saidy Defender
20 J. Krivák Defender
23 S. Faško Midfielder
25 R. Kejval Defender
26 S. Štefánik Midfielder
27 K. Miljanić Attacker
31 M. Trnovský Goalkeeper
33 M. Duraj Midfielder
37 J. Luka Defender
41 I. Rehak Goalkeeper
66 M. Rusnák Midfielder
70 L. Domaniský Goalkeeper
77 P. Kováčik Defender