Podillya Khmelnytskyi
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Druha Liga
Podillya Khmelnytskyi đang xếp thứ 4 trên tổng 17 đội, với 13 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Podillya Khmelnytskyi xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 4 đưa Podillya Khmelnytskyi vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 4 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Khoảng cách của Podillya Khmelnytskyi với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Podillya Khmelnytskyi tới Karbon Cherkasy ở ngôi đầu là -1 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Trostianets. Nhóm xếp hạng này gồm 17 đội.
Podillya Khmelnytskyi qua những vòng vừa qua
Podillya Khmelnytskyi đang trải qua mạch thắng 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Podillya Khmelnytskyi
Hàng công Podillya Khmelnytskyi đứng thứ 3 với 2,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Hồ sơ đội bóng Podillya Khmelnytskyi
Sân nhà của Podillya Khmelnytskyi, đội bóng Ukraine, là Stadion Podillia. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 10.500 vé.
Podillya Khmelnytskyi chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Podillya Khmelnytskyi thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 3 bàn thua.
Podillya Khmelnytskyi đá trận tiếp theo khi nào?
Podillya Khmelnytskyi sẽ tiếp Vilkhivtsi vào ngày 3/10/2026. Đội còn 4 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Pavlo Savchuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | D. Herasymchuk | Hậu vệ | |
| 5 | Nazar Lys | Tiền vệ | Ukraine |
| 7 | Y. Kvasov | Tiền đạo | |
| 8 | Roman Bodnya | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Ruslan Chernenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | Vladyslav Shkinder | Hậu vệ | Ukraine |
| 22 | Serhii Zaets | Hậu vệ | Ukraine |
| 23 | Vadym Shavrin | Tiền đạo | Ukraine |
| 33 | Valerii Yurchuk | Thủ môn | Ukraine |
| 35 | Anton Savin | Tiền đạo | Ukraine |
| 77 | Oleksandr Snizhko | Tiền vệ | Ukraine |
| 98 | Ivan Ponomarenko | Thủ môn | Ukraine |
| 99 | J. Kondratyuk | Thủ môn |