Pohronie
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Pohronie đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pohronie là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Pohronie, đội bóng Slovakia, là Futbalový štadión Žiar nad Hronom. Sân đón được 12.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là POH.
Vị trí của Pohronie mùa 18/19
Pohronie giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 1 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Pohronie thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Pohronie thua Inter Bratislava 0-3 trên sân nhà và thua Petržalka 0-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 7 bàn.
Pohronie chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Pohronie thắng 4 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 6 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Vị trí Pohronie so với phần còn lại của bảng
Pohronie và Galanta đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Muốn vượt Žilina II, đội cần bù 1 điểm.
Pohronie ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Pohronie đang là +1. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Pohronie đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 3/10/2026, Pohronie bước vào cuộc đấu với Humenné. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pedro Rodriguez | Thủ môn | Czechia |
| 1 | P. Sukovsky | Thủ môn | |
| 2 | A. Lajciak | Tiền vệ | |
| 3 | Bernard Mendy | Tiền đạo | |
| 5 | Mário Mrva | Hậu vệ | Slovakia |
| 6 | A. Petic | Tiền vệ | |
| 7 | J. Port | Hậu vệ | |
| 8 | M. Sallah | Tiền vệ | |
| 9 | Pavol KuÅ¥ka | Hậu vệ | Slovakia |
| 10 | Jozef Špyrka | Tiền vệ | Slovakia |
| 10 | Samuel Šubert | Tiền vệ | Slovakia |
| 10 | P. Hrnciar | Tiền vệ | |
| 11 | S. Jobe | Hậu vệ | |
| 13 | Boris Rusnák | Tiền đạo | Slovakia |
| 14 | M. Dumbuya | Tiền đạo | |
| 15 | P. Filippov | Tiền vệ | |
| 16 | Aleksandr Lohmatov | Tiền vệ | |
| 17 | J. Michlik | Tiền vệ | |
| 18 | M. Kamenicky | Tiền vệ | |
| 19 | Marek Kuzma | Tiền đạo | Slovakia |
| 20 | Tomas Lukosik | Thủ môn | |
| 21 | Šimon Ivan | Tiền vệ | Slovakia |
| 21 | A. Lutka | Tiền đạo | |
| 22 | F. Shudeiwa | Tiền vệ | |
| 30 | Igor Šemrinec | Thủ môn | Slovakia |