Polessya
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Polessya đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội , với 18 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Polessya mùa 18/19
Polessya đang dẫn đầu giải với 18 điểm sau 7 trận. Cụ thể là 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,6 điểm.
Polessya tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Polessya dừng ở 5 sau 7 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Polessya qua những vòng vừa qua
Polessya khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Kryvbas KR 1-0, thắng Livyi Bereh 1-0 và thắng Kudrivka 5-1. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 4. Có 5 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí Polessya so với phần còn lại của bảng
Polessya và Shakhtar Donetsk đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Hồ sơ đội bóng Polessya
Sân nhà của Polessya, đội bóng Ukraine, là Tsentralnyi Stadion. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 5.928 vé.
Polessya gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Polessya là Bukovyna, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | O. Kudryk | Goalkeeper | |
| 4 | M. Kravchenko | Defender | |
| 5 | E. Sarapiy | Defender | |
| 6 | B. Tomandzoto | Midfielder | |
| 7 | O. Nazarenko | Midfielder | |
| 8 | R. Babenko | Midfielder | |
| 9 | O. Filippov | Attacker | |
| 10 | V. Veleten | Midfielder | |
| 11 | Leandro Andrade | Midfielder | |
| 12 | A. Drobot | Goalkeeper | |
| 14 | L. Emërllahu | Midfielder | |
| 15 | B. Mykhailichenko | Defender | |
| 16 | I. Krasniqi | Defender | |
| 18 | O. Andrievskyi | Midfielder | |
| 19 | V. Shepelev | Midfielder | |
| 22 | A. Araujo | Midfielder | |
| 23 | Y. Volynets | Goalkeeper | |
| 25 | Oleksandr Ivanov | Midfielder | |
| 27 | O. Fedor | Midfielder | |
| 31 | G. Maisuradze | Defender | |
| 34 | João Vialle | Defender | |
| 35 | K. Koberniuk | Defender | |
| 38 | Y. Karaman | Midfielder | |
| 44 | S. Chobotenko | Defender | |
| 45 | M. Bragaru | Midfielder | |
| 55 | B. Krushynskyi | Midfielder | |
| 62 | M. Danfakha | Attacker | |
| 78 | I. Spoda | Goalkeeper | |
| 88 | B. Panchyshyn | Midfielder | |
| 89 | M. Gayduchyk | Attacker | |
| 94 | D. Gryshkevych | Defender | |
| 95 | I. Krasnopir | Attacker | |
| 98 | D. Talko | Goalkeeper | |
| 99 | M. Rasko | Midfielder |