Police Tero
Thailand
Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1
Police Tero đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Police Tero
Police Tero lấy Boonyachinda Stadium ở Bangkok làm sân nhà. Sân đón được 5.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là TER.
Police Tero xếp hạng ra sao?
Police Tero đang đứng thứ 10 trong số 18 đội. Cụ thể là 2 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Police Tero
Police Tero khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Khon Kaen United 0-2, thua Songkhla 0-3 và thắng Esan Pattaya 3-0. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Police Tero hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Police Tero bằng điểm Chiangmai United và chỉ thua ở chỉ số phụ. Songkhla bám sát với khoảng cách 1 điểm. Đội đầu bảng Khon Kaen United đang hơn 3 điểm.
Police Tero ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Police Tero đứng thứ 12 với 1,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Police Tero
Nakhon Ratchasima FC là cái tên chờ Police Tero ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sarawut Konglarp | Thủ môn | |
| - | A. Homhual | Tiền đạo | |
| - | S. Mahasarn | Thủ môn | |
| - | S. Wattanawittayakul | Hậu vệ | |
| 1 | S. Khumpiam | Thủ môn | |
| 2 | A. Seerawong | Hậu vệ | |
| 3 | Sumana Salapphet | Hậu vệ | |
| 3 | S. Thata | Hậu vệ | |
| 4 | P. Harapee | Hậu vệ | |
| 5 | T. Thanachartkun | Hậu vệ | |
| 5 | P. Phimpae | Tiền vệ | |
| 6 | P. Sienkrthok | Hậu vệ | |
| 7 | A. Koudakpo | Tiền vệ | |
| 8 | W. Motim | Tiền vệ | |
| 9 | Fernando Viana | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | P. Chainarong | Tiền đạo | |
| 11 | P. Inpinit | Tiền vệ | |
| 11 | A. Kelani Essadi | Tiền đạo | |
| 16 | Aung Si Thu | Tiền vệ | |
| 16 | S. Saetang | Tiền vệ | |
| 17 | Sattawas Leela | Tiền vệ | |
| 18 | A. Kijkam | Thủ môn | |
| 19 | S. Kaewmaneewan | Tiền đạo | |
| 23 | S. Sompim | Hậu vệ | |
| 29 | N. Makthuam | Thủ môn | |
| 31 | W. Yingyong | Tiền đạo | |
| 31 | S. Kesi | Hậu vệ | |
| 33 | Thiago Duchatsch | Hậu vệ | |
| 39 | S. Kengnok | Tiền vệ | |
| 41 | S. Tudsanai | Tiền vệ | |
| 44 | J. Phokhi | Tiền đạo | |
| 47 | A. Janngam | Tiền vệ | |
| 48 | R. Phankhechon | Tiền vệ | |
| 77 | M. Sanoh | Tiền đạo | |
| 91 | P. Boers | Hậu vệ |