Politehnica UTM
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Politehnica UTM đang xếp thứ 6 trên tổng 8 đội, với 15 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Politehnica UTM
Politehnica UTM là một đội bóng Moldova.
Thành tích mùa 18/19 của Politehnica UTM
Sau 13 vòng, Politehnica UTM có 15 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Phong độ gần đây của Politehnica UTM
Gần đây Politehnica UTM thua Petrocub 0-1 trên sân nhà và thua Zimbru 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Politehnica UTM tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Politehnica UTM đứng thứ 4 với 1,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Politehnica UTM trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Politehnica UTM 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn.
Vị trí Politehnica UTM so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Politehnica UTM nằm giữa Milsami Orhei và Sireți. Nhóm xếp hạng này gồm 8 đội. Cách biệt với Sheriff Tiraspol là 13 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Politehnica UTM
Lịch đấu đưa Politehnica UTM tới cuộc chạm trán Milsami Orhei ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Negura | Hậu vệ | |
| - | M. Labic | Hậu vệ | |
| - | D. Marciuc | Hậu vệ | |
| - | C. Botezatu | Tiền vệ | |
| - | Danila Rebeja | Hậu vệ | |
| - | Nichita Rebeja | Tiền vệ | |
| 2 | Igor Arhirii | Hậu vệ | Moldova |
| 7 | A. Sprinsean | Tiền vệ | |
| 7 | C. Silcenco | Tiền vệ | |
| 8 | A. Mardari | Tiền vệ | |
| 9 | S. Decev | Tiền đạo | |
| 10 | Y. Noh Nafeng | Tiền vệ | |
| 11 | Y. Nkalle | Tiền đạo | |
| 13 | A. Tuev | Thủ môn | |
| 15 | M. Cojusea | Hậu vệ | |
| 16 | M. Tipac | Hậu vệ | |
| 20 | S. Gandi | Tiền đạo | |
| 21 | D. Cucer | Hậu vệ | |
| 22 | N. Lipcan | Hậu vệ | |
| 23 | D. Andreiciu | Hậu vệ | |
| 25 | D. Strainu | Thủ môn | |
| 31 | N. Telic | Tiền đạo | |
| 33 | Charles | Tiền vệ | |
| 72 | P. Socolov | Thủ môn | |
| 77 | T. Katz | Hậu vệ | |
| 79 | Marin Căruntu | Tiền đạo | Moldova |
| 99 | Evgheni Usatenco | Hậu vệ | Moldova |