Portland Timbers
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Western Conference
Portland Timbers đang xếp thứ 10 trên tổng 15 đội , với 32 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 51
- Hiệu số
- -3
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Portland Timbers
Portland Timbers lấy Providence Park ở Portland, Oregon làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là POR. Sức chứa của sân là 25.518 chỗ.
Portland Timbers đang đứng thứ mấy?
Portland Timbers đang đứng thứ 10 trong số 15 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 5 hoà và 13 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Phong độ gần đây của Portland Timbers
Gần đây Portland Timbers hoà Los Angeles Galaxy 1-1 trên sân nhà.
Vị trí Portland Timbers so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Portland Timbers tới Vancouver Whitecaps ở ngôi đầu là 18 điểm. Seattle Sounders đang hơn đội 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội.
Portland Timbers tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Portland Timbers ghi 1,8 bàn và nhận 1,9 bàn. Đội đang có hiệu số −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
Trận kế tiếp của Portland Timbers
Ngày 15/10/2026, Portland Timbers bước vào cuộc đấu với Los Angeles Galaxy. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | J. Waterman | Defender | |
| 4 | K. Miller | Defender | |
| 5 | B. Bye | Defender | |
| 6 | A. Bonetig | Defender | |
| 7 | A. Lassiter | Attacker | |
| 10 | David Pereira da Costa | Midfielder | |
| 11 | Antony | Attacker | |
| 12 | R. Hernández | Defender | |
| 14 | V. Janssen | Attacker | |
| 15 | E. Miller | Defender | |
| 16 | S. Jura | Defender | |
| 17 | C. Bassett | Midfielder | |
| 18 | Z. McGraw | Defender | |
| 20 | F. Surman | Defender | |
| 21 | D. Chará | Midfielder | |
| 22 | O. Fernandez | Attacker | |
| 23 | Ian Smith | Defender | |
| 25 | T. Muse | Goalkeeper | |
| 26 | H. Sulte | Goalkeeper | |
| 27 | J. Fory | Defender | |
| 28 | A. Aravena | Attacker | |
| 29 | J. Mosquera | Defender | |
| 30 | J. Caicedo | Midfielder | |
| 41 | J. Pantemis | Goalkeeper | |
| 73 | Eric Izoita | Midfielder | |
| 80 | J. Ortiz | Midfielder | |
| 88 | Andrew Guerra | Attacker | |
| 99 | K. Velde | Attacker |