Logo Progreso

Progreso

Uruguay

Thứ hạng hiện tại Bảng Primera: Clausura

Progreso đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội , với 12 điểm sau 8 trận.

Thắng
4
Hoà
0
Thua
4
Bàn thắng
7
Bàn thua
9
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Primera División

21:00
Liverpool Montevideo
Progreso
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Primera División

FT
Progreso
Racing Montevideo
2 1

Thứ 7, 19/09 Primera División

FT
Boston River
Progreso
1 2

Thứ 5, 17/09 Copa Uruguay

FT
Progreso
Club Nacional
0 1

CN, 13/09 Primera División

FT
Progreso
Cerro
1 3

Thứ 3, 08/09 Primera División

FT
Albion FC
Progreso
0 1

Thứ 6, 04/09 Copa Uruguay

FT
Albion FC
Progreso
2 1

Thứ 7, 29/08 Primera División

FT
Progreso
Danubio
1 0

Thành tích mùa 18/19 của Progreso

Sau 67 vòng, Progreso mới gom được 67 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 18 thắng, 13 hoà và 36 thua.

Khoảng cách của Progreso với nhóm trên và nhóm dưới

Progreso kém Danubio ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Ngôi đầu của Penarol còn xa 70 điểm.

Mạch trận hiện thời của Progreso

Trận gần nhất, Progreso thắng Racing Montevideo 2-1 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.

Progreso chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Progreso thắng 4 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 19 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 14 bàn ghi và 24 bàn thua.

Progreso là đội bóng nước nào?

Parque Abraham Paladino, sân nhà của Progreso, chứa được 7.500 chỗ ngồi. Khán đài có 7.500 chỗ ngồi.

Progreso ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Lưới đối phương rung lên 63 lần trước Progreso mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −40. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.

Progreso đá trận tiếp theo khi nào?

Lịch đấu đưa Progreso tới cuộc chạm trán Liverpool Montevideo ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 R. Bacchia Goalkeeper
1 A. Mehring Goalkeeper
1 C. Holguin Goalkeeper
2 S. Cardozo Defender
3 F. García Defender
4 L. Couture Midfielder
4 G. Sosa Defender
5 A. Pinheiro Midfielder
6 M. Saravia Defender
6 F. Andueza Defender
7 A. Ocampo Midfielder
8 M. Juambeltz Attacker
9 J. dos Santos Attacker
9 G. Silva Attacker
10 N. López Midfielder
11 N. Acosta Attacker
12 L. Fernández Goalkeeper
13 H. Carroso Defender
14 L. Viana Attacker
15 M. Martin Defender
16 G. Trasante Defender
17 F. de León Midfielder
18 G. Silva Midfielder
19 Joaquin Silva Attacker
21 S. Bruschi Midfielder
22 A. Paz Midfielder
22 Juan Pablo Oliva Defender
23 M. Copelotti Attacker
24 E. Álvarez Defender
25 R. Cristóbal Midfielder
27 G. Silva Defender
30 Agustin Codagnone Midfielder
31 F. Lopez Defender
33 A. Requena Goalkeeper
40 A. Cougo Defender