PSM Makassar
Indonesia
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga 1
PSM Makassar đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng PSM Makassar
Stadion Gelora B.J. Habibie, sân nhà của PSM Makassar, chứa được 20.000 chỗ ngồi. Sân đón được 20.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PSM.
PSM Makassar đang đứng thứ mấy?
PSM Makassar đang đứng thứ 12 trong số 18 đội. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 1 thua và chưa thắng trận nào.
PSM Makassar thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, PSM Makassar hoà Persita 2-2 trên sân nhà. Qua 3 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của PSM Makassar
Số bàn thua của PSM Makassar dừng ở 8 sau 3 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm.
Vị trí PSM Makassar so với phần còn lại của bảng
PSM Makassar và Garudayaksa đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Persik Kediri, đội cần bù 2 điểm. Ngôi đầu của Dewa United còn xa 8 điểm.
Đối thủ kế tiếp của PSM Makassar
PSM Makassar sẽ làm khách của PSS Sleman vào ngày 11/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jonathan Kawalo | Hậu vệ | |
| 1 | M. Ardiansyah | Thủ môn | |
| 2 | Aloísio Neto | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | R. Fandi | Tiền vệ | |
| 7 | Lars Veldwijk | Tiền đạo | South Africa |
| 8 | S. Jevtoski | Tiền vệ | |
| 9 | L. Cumic | Tiền đạo | |
| 10 | Navarone Foor | Tiền vệ | Netherlands |
| 11 | L. Bulatović | Tiền đạo | |
| 14 | K. Tanaka | Tiền đạo | |
| 17 | Rasyid Bakri | Tiền vệ | Indonesia |
| 18 | G. Pagamo | Tiền đạo | |
| 19 | K. Amrullah | Tiền vệ | |
| 20 | E. Agüero | Tiền vệ | Malaysia |
| 22 | Victor Luiz | Hậu vệ | |
| 24 | R. Eka Pratama | Tiền đạo | Indonesia |
| 27 | Henhen Herdiana | Hậu vệ | Indonesia |
| 28 | A. Darmawan | Tiền đạo | |
| 29 | F. Aditia | Tiền vệ | |
| 43 | N. Lalić | Hậu vệ | |
| 45 | A. Tanjung | Tiền vệ | |
| 47 | A. Mannan | Hậu vệ | |
| 48 | Muhammad Arfan | Tiền vệ | Indonesia |
| 51 | S. Syamsuddin | Thủ môn | |
| 71 | M. Hidayat | Hậu vệ | |
| 77 | Riski Aditya | Tiền đạo | |
| 81 | A. Rahman | Tiền đạo | |
| 88 | A. Raehan | Tiền vệ | |
| 94 | D. Lagator | Hậu vệ | |
| 97 | Hilmansyah | Thủ môn |