Puebla W
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Puebla W đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 3 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Puebla W
Puebla W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Monterrey W 1-2, thua Pumas UNAM W 0-2 và thua Querétaro W 2-6. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 21 bàn thua. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4.
Vị trí của Puebla W mùa 18/19
Puebla W mới có 3 điểm sau 9 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,3 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 8 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Puebla W với nhóm trên và nhóm dưới
Puebla W kém Tijuana W ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Necaxa W bám sát với khoảng cách 3 điểm. Ngôi đầu của América W còn xa 22 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Puebla W
Puebla W ghi 10 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Puebla W
Puebla W là một đội bóng Mexico.
Số bàn thắng và bàn thua của Puebla W
Cán cân bàn thắng bại của Puebla W đang là −25. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Puebla W
Lịch thi đấu đưa Puebla W sang làm khách của Santos Laguna W trên sân Estadio Corona lúc 06h00 ngày 3/10/2026 (giờ Việt Nam). Santos Laguna W bước vào trận khi đứng thứ 11 với 12 điểm. Santos Laguna W có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Renata Masciarelli | Thủ môn | Argentina |
| 2 | M. Peraza | Hậu vệ | |
| 4 | D. Nevarez | Hậu vệ | |
| 6 | L. Martinez | Hậu vệ | |
| 7 | A. Nakano | Tiền vệ | |
| 8 | A. Sanchez | Tiền vệ | |
| 9 | K. Terrell | Tiền đạo | |
| 10 | L. Herrera | Tiền đạo | |
| 11 | Z. Samano | Tiền vệ | |
| 13 | H. Osorio | Tiền vệ | |
| 14 | Abigail Lopez | Tiền vệ | |
| 15 | J. Gonzalez | Hậu vệ | |
| 16 | D. Martinez | Hậu vệ | |
| 17 | Y. Madrid | Hậu vệ | |
| 19 | P. Perez | Thủ môn | |
| 20 | D. Salmoran | Tiền vệ | |
| 22 | B. Micheels | Tiền vệ | |
| 23 | J. Nalukenge | Tiền đạo | |
| 24 | N. Collado | Tiền vệ | |
| 25 | P. Suarez | Tiền đạo | |
| 27 | V. Moron | Tiền đạo | |
| 31 | M. Campa | Tiền đạo | |
| 46 | A. Lucero | Tiền đạo | |
| 52 | C. Hernandez | Hậu vệ | |
| 65 | M. Acoltzi | Tiền vệ | |
| 66 | A. Flores | Tiền đạo | |
| 75 | M. Desales | Thủ môn |