Puerto Cabello
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Puerto Cabello đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 19 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Puerto Cabello
Sân nhà của Puerto Cabello, đội bóng Venezuela, là Complejo Deportivo Socialista. Sức chứa của sân là 7.500 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Puerto Cabello
Puerto Cabello giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này.
Phong độ gần đây của Puerto Cabello
Gần đây Puerto Cabello thắng Portuguesa FC 2-1 trên sân nhà và hoà Deportivo Tachira FC 1-1. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 5 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Puerto Cabello trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Puerto Cabello 9 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 18 bàn. Sân nhà đội ghi 27 bàn và nhận 14 bàn.
Puerto Cabello hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Puerto Cabello nằm giữa Portuguesa FC và Estudiantes de Merida FC. Cách biệt với Metropolitanos FC là 17 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Puerto Cabello ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Puerto Cabello dừng ở 23 sau 24 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Trận kế tiếp của Puerto Cabello
Trujillanos FC là cái tên chờ Puerto Cabello ở vòng kế tiếp, ngày 12/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Graterol | Thủ môn | |
| 4 | Y. Rebolledo | Hậu vệ | |
| 4 | F. Baptista | Hậu vệ | |
| 4 | J. Velasquez | Hậu vệ | |
| 5 | G. González | Tiền vệ | |
| 6 | Pablo Lima | Tiền vệ | Uruguay |
| 8 | Junior Moreno | Tiền vệ | Venezuela |
| 9 | A. Ponce | Tiền đạo | |
| 11 | Edwuin Pernía | Tiền đạo | Venezuela |
| 12 | E. Herrera | Thủ môn | |
| 13 | J. Tinoco | Tiền vệ | |
| 14 | G. Bortagaray | Hậu vệ | |
| 15 | D. Saggiomo | Tiền vệ | |
| 16 | Roberto Rosales | Hậu vệ | Venezuela |
| 17 | J. Martínez | Tiền vệ | |
| 19 | J. Castillo | Tiền đạo | |
| 20 | J. Marchán | Tiền vệ | |
| 21 | Gerardo José Padrón Colmenares | Tiền đạo | |
| 24 | H. Contreras | Tiền vệ | |
| 25 | A. Perez | Thủ môn | |
| 26 | J. Ramos | Hậu vệ | |
| 27 | Heiber Eduardo Linares Martínez | Hậu vệ | |
| 28 | D. Osorio | Tiền đạo | |
| 29 | J. Vargas | Hậu vệ | |
| 30 | L. Casiani | Hậu vệ | |
| 31 | J. Hernandez | Tiền đạo | |
| 32 | J. Camacho | Hậu vệ | |
| 33 | D. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 37 | L. Pimentel | Tiền đạo | |
| 40 | J. Ortuno | Tiền vệ | |
| 41 | L. Cova | Tiền vệ | |
| 44 | G. Meléndez | Hậu vệ | |
| 55 | L. Romero | Thủ môn | |
| 70 | R. Flores | Tiền vệ | |
| 77 | M. Isah | Tiền vệ |