Logo Puerto Cabello

Puerto Cabello

Venezuela

Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura

Puerto Cabello đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 19 điểm sau 11 trận.

Thắng
5
Hoà
4
Thua
2
Bàn thắng
15
Bàn thua
9
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 Primera División

03:00
Trujillanos FC
Puerto Cabello
--

CN, 18/10 Primera División

03:00
Puerto Cabello
Monagas SC
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Primera División

FT
Puerto Cabello
Portuguesa FC
2 1

Thứ 4, 16/09 Primera División

FT
Deportivo Tachira FC
Puerto Cabello
1 1

CN, 13/09 Primera División

FT
Puerto Cabello
Carabobo FC
0 2

Thứ 3, 08/09 Primera División

FT
UCV
Puerto Cabello
0 0

Thứ 6, 04/09 Primera División

FT
Puerto Cabello
Deportivo La Guaira
1 1

Thứ 3, 01/09 Primera División

FT
Puerto Cabello
Anzoátegui FC
3 0

Hồ sơ đội bóng Puerto Cabello

Sân nhà của Puerto Cabello, đội bóng Venezuela, là Complejo Deportivo Socialista. Sức chứa của sân là 7.500 chỗ.

Thành tích mùa 18/19 của Puerto Cabello

Puerto Cabello giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này.

Phong độ gần đây của Puerto Cabello

Gần đây Puerto Cabello thắng Portuguesa FC 2-1 trên sân nhà và hoà Deportivo Tachira FC 1-1. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 5 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Puerto Cabello trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Puerto Cabello 9 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 18 bàn. Sân nhà đội ghi 27 bàn và nhận 14 bàn.

Puerto Cabello hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Puerto Cabello nằm giữa Portuguesa FC và Estudiantes de Merida FC. Cách biệt với Metropolitanos FC là 17 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.

Puerto Cabello ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Puerto Cabello dừng ở 23 sau 24 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là +8.

Trận kế tiếp của Puerto Cabello

Trujillanos FC là cái tên chờ Puerto Cabello ở vòng kế tiếp, ngày 12/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 J. Graterol Thủ môn
4 Y. Rebolledo Hậu vệ
4 F. Baptista Hậu vệ
4 J. Velasquez Hậu vệ
5 G. González Tiền vệ
6 Pablo Lima Tiền vệ Uruguay
8 Junior Moreno Tiền vệ Venezuela
9 A. Ponce Tiền đạo
11 Edwuin Pernía Tiền đạo Venezuela
12 E. Herrera Thủ môn
13 J. Tinoco Tiền vệ
14 G. Bortagaray Hậu vệ
15 D. Saggiomo Tiền vệ
16 Roberto Rosales Hậu vệ Venezuela
17 J. Martínez Tiền vệ
19 J. Castillo Tiền đạo
20 J. Marchán Tiền vệ
21 Gerardo José Padrón Colmenares Tiền đạo
24 H. Contreras Tiền vệ
25 A. Perez Thủ môn
26 J. Ramos Hậu vệ
27 Heiber Eduardo Linares Martínez Hậu vệ
28 D. Osorio Tiền đạo
29 J. Vargas Hậu vệ
30 L. Casiani Hậu vệ
31 J. Hernandez Tiền đạo
32 J. Camacho Hậu vệ
33 D. Rodriguez Tiền đạo
37 L. Pimentel Tiền đạo
40 J. Ortuno Tiền vệ
41 L. Cova Tiền vệ
44 G. Meléndez Hậu vệ
55 L. Romero Thủ môn
70 R. Flores Tiền vệ
77 M. Isah Tiền vệ