Quilmes
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group 2
Quilmes đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội , với 38 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Quilmes là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Quilmes, đội bóng Argentina, là Estadio Centenario Ciudad de Quilmes. Sức chứa của sân là 30.200 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là QUI.
Quilmes đang đứng thứ mấy?
Quilmes đang đứng thứ 12 trong số 18 đội. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 8 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Quilmes
Trận gần nhất, Quilmes thắng Club Atlético Güemes 2-0 trên sân nhà. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Quilmes chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Quilmes thắng 9 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 21 bàn. Các trận sân nhà cho ra 19 bàn thắng và 6 bàn thua.
Quilmes đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Quilmes nằm giữa San Martin Tucuman và Nueva Chicago. Cách biệt với Tristan Suarez là 19 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Quilmes ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Quilmes đứng thứ 5, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +3.
Quilmes gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Quilmes gặp Tristan Suarez trên sân khách ngày 4/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Marinelli | Goalkeeper | |
| 2 | L. Romeo | Defender | |
| 3 | A. Bindella | Defender | |
| 3 | S. Luna | Defender | |
| 4 | A. Ortega | Defender | |
| 5 | A. Bolívar | Midfielder | |
| 6 | J. Novillo | Defender | |
| 7 | R. Martinez | Midfielder | |
| 8 | J. Coronel | Attacker | |
| 9 | A. Spetale | Attacker | |
| 10 | A. Batista | Midfielder | |
| 11 | U. Vera | Midfielder | |
| 12 | E. Glellel | Goalkeeper | |
| 12 | J. Canadell | Goalkeeper | |
| 13 | A. Kippes | Defender | |
| 14 | M. Vallejos | Defender | |
| 14 | S. Rodriguez | Defender | |
| 14 | M. Rodriguez | Goalkeeper | |
| 15 | T. Ortega | Defender | |
| 15 | J. Yangali | Midfielder | |
| 15 | P. Paredes | Midfielder | |
| 16 | G. Vega | Attacker | |
| 16 | F. Yozwiak | Midfielder | |
| 17 | N. Colazo | Defender | |
| 17 | T. Mejias | Attacker | |
| 18 | M. Fernández | Attacker | |
| 18 | G. Vázquez | Attacker | |
| 19 | P. Bonacci | Attacker | |
| 20 | A. Lavezzi | Attacker |