Racing Besançon
France
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Racing Besançon đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 25 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 7
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Racing Besançon xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Racing Besançon, đội đứng thứ 13. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 7 hoà và 13 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Vị trí Racing Besançon so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Racing Besançon tới Bourg-en-bresse 01 ở ngôi đầu là 25 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Phía trên là Mâcon, cách 3 điểm.
Khác biệt sân bãi của Racing Besançon
Thành tích hai sân của Racing Besançon là 2 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 20 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Racing Besançon
Stade Léo Lagrange, sân nhà của Racing Besançon, chứa được 11.500 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 11.500 chỗ.
Racing Besançon tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Racing Besançon đứng thứ 8, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dialy Ndiaye | Thủ môn | Senegal |
| - | Arthur Dirand | Hậu vệ | France |
| - | C. Malonga | Tiền đạo | |
| - | Rafaël Dias | Tiền vệ | |
| - | Sidri Cameron Wadenges | Hậu vệ | |
| - | A. Mendes-Correia | Hậu vệ | |
| - | S. Robert | Tiền vệ | |
| - | I. Louhkiar | Tiền vệ | |
| - | T. Adjakly | Tiền vệ | |
| - | K. Vauchet | Thủ môn | |
| - | A. Vichet | Thủ môn | |
| - | Z. Boulebiar | Tiền vệ | |
| - | L. Cote | Tiền đạo | |
| - | M. Clerval | Hậu vệ | |
| - | Y. Rigault | Tiền vệ | |
| - | R. Cherradi | Tiền vệ | |
| - | Y. Theresine | Tiền vệ | |
| - | S. Babana | Hậu vệ | |
| - | Y. Hakkar | Tiền vệ | |
| - | L. Petigny | Hậu vệ | |
| - | x. Schienle | Tiền vệ | |
| - | A. Zenati | Tiền đạo | |
| - | G. Burkhardt | Thủ môn | |
| - | N. Cissokho | Tiền vệ | |
| - | E. Chambon | Tiền vệ | |
| 2 | Y. Achour | Hậu vệ | |
| 2 | G. Lafontaine | Tiền vệ | |
| 4 | Lucas Cuenin | Hậu vệ | France |
| 9 | S. Hattab | Tiền vệ | |
| 15 | M. Blé | Tiền đạo | |
| 16 | Rémi Pillot | Thủ môn | France |