Racing Colombes 92
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe D
Racing Colombes 92 đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 56 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 8
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 54
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +33
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Racing Colombes 92 đang đứng thứ mấy?
Sau 26 vòng, Racing Colombes 92 giữ ngôi đầu bảng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm. Đội có 16 thắng, 8 hoà và 2 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Racing Colombes 92
Trung bình mỗi trận Racing Colombes 92 ghi 2,1 bàn và nhận 0,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +33. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Mạch trận hiện thời của Racing Colombes 92
Hai vòng vừa rồi, Racing Colombes 92 hoà St Maur Lusitanos 0-0 và thắng Bastia-Borgo 3-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Racing Colombes 92
Racing Colombes 92 ghi 21 bàn ở sân nhà và 27 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 8 bàn. Sân khách đội ghi 27 bàn và nhận 19 bàn.
Racing Colombes 92: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Racing Colombes 92 lấy Stade Léo Lagrange ở Poissy làm sân nhà. Sân đón được 3.500 khán giả mỗi trận.
Racing Colombes 92 đang bám đuổi những ai?
Racing Colombes 92 đang hơn Aubervilliers 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Christophe Rodrigues Silva | Tiền vệ | France |
| - | Youri Tabet | Hậu vệ | France |
| - | Willy Leguier | Thủ môn | |
| - | M. Traoré | Tiền đạo | |
| - | I. Jevremovic | Tiền đạo | |
| - | S. Daouadji | Hậu vệ | |
| - | C. Maes | Hậu vệ | |
| - | N. Clerge | Tiền đạo | |
| - | G. Ayem | Tiền đạo | |
| - | L. Akinlade | Tiền vệ | |
| - | K. Fahrasmane | Tiền vệ | |
| - | Ilies Ardjani | Tiền đạo | |
| - | Y. Cissokho | Tiền đạo | |
| - | R. Moreira Semedo | Tiền đạo | |
| - | Emmanuel Louisir | Tiền vệ | |
| - | A. Bouchemla | Tiền vệ | |
| - | O. Dabo | Hậu vệ | |
| - | H. Confiac | Hậu vệ | |
| - | M. Camara | Tiền đạo | |
| - | C. Diarra | Tiền đạo | |
| - | W. Cimia | Tiền vệ | |
| - | M. Derrou | Hậu vệ | |
| - | M. Saifi | Thủ môn | |
| - | I. Dikkaya | Thủ môn | |
| - | O. Bonsergent | Tiền đạo | |
| - | M. Itier | Hậu vệ | |
| - | L. Douarche | Tiền đạo | |
| 2 | Y. Somme | Hậu vệ | |
| 3 | S. Calancha | Hậu vệ | |
| 6 | I. Camara | Tiền vệ | |
| 9 | M. Emmanuel | Tiền vệ | |
| 12 | V. Tacheau | Hậu vệ | |
| 15 | A. Ibrahimi | Tiền đạo | |
| 16 | M. Agro | Thủ môn | |
| 18 | A. Tounkara | Tiền đạo | |
| 20 | A. Camara | Tiền đạo | |
| 24 | N. Bernardino | Tiền vệ |