Radnik Bijeljina
Bosnia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Liga
Radnik Bijeljina đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Radnik Bijeljina
Radnik Bijeljina xếp thứ 10 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận.
Radnik Bijeljina hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Radnik Bijeljina kém Velež ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Đội đầu bảng Zrinjski đang hơn 17 điểm.
Radnik Bijeljina qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Radnik Bijeljina tới kết quả hoà BSK Banja Luka 4-4. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 10. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Radnik Bijeljina
Thành tích hai sân của Radnik Bijeljina là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 10 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 9 bàn thua.
Radnik Bijeljina ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Radnik Bijeljina ghi 1,5 bàn và nhận 2,4 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Hồ sơ đội bóng Radnik Bijeljina
Gradski Stadion, sân nhà của Radnik Bijeljina, chứa được 6.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là RAD. Sân đón được 6.000 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Radnik Bijeljina
Zeljeznicar Sarajevo là cái tên chờ Radnik Bijeljina ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dušan Marković | Thủ môn | |
| 3 | S. Radović | Hậu vệ | |
| 4 | T. Rushesha | Hậu vệ | |
| 5 | B. Meyapya | Hậu vệ | |
| 6 | F. Agyemang | Tiền vệ | |
| 7 | Indy Boonen | Tiền vệ | Belgium |
| 8 | T. Lauš | Tiền vệ | |
| 10 | Emanuel Črnko | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | O. Klenpić | Tiền đạo | |
| 14 | Andrija Marković | Hậu vệ | |
| 15 | Pedro Torres | Tiền vệ | |
| 16 | B. Dimitric | Hậu vệ | |
| 17 | L. Cvetićanin | Tiền đạo | |
| 18 | Igor Spaic | Tiền vệ | |
| 19 | H. Karjasevic | Tiền vệ | |
| 20 | V. Bradonjić | Tiền đạo | |
| 21 | Marko Bardak | Tiền vệ | |
| 22 | M. Šukilović | Hậu vệ | |
| 25 | A. Krstic | Tiền vệ | |
| 26 | Đ. Ćosić | Hậu vệ | |
| 27 | Vedran Kjosevski | Thủ môn | Bosnia and Herzegovina |
| 28 | M. Chamseddine | Hậu vệ | |
| 29 | D. Teodorović | Tiền đạo | |
| 32 | M. Andacic | Tiền vệ | |
| 33 | S. Stanojlović | Tiền đạo | |
| 40 | S. Delic | Tiền vệ | |
| 70 | A. Konaté | Tiền vệ | |
| 77 | M. Ghorzi | Tiền vệ | |
| 82 | S. Nedic | Thủ môn | |
| 85 | P. Klancir | Hậu vệ | |
| 99 | I. Desouza | Tiền đạo |