Logo Radnik Hadžići

Radnik Hadžići

Bosnia

Thứ hạng hiện tại Bảng FBiH

Radnik Hadžići đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
5
Bàn thắng
3
Bàn thua
9
Hiệu số
-6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1st League - FBiH

20:00
Jedinstvo Bihać
Radnik Hadžići
--

Thứ 7, 10/10 1st League - FBiH

20:00
Radnik Hadžići
Stupčanica Olovo
--

Thứ 7, 17/10 1st League - FBiH

19:30
Bratstvo Gračanica
Radnik Hadžići
--

Thứ 7, 24/10 1st League - FBiH

19:30
Radnik Hadžići
Igman Konjic
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 1st League - FBiH

FT
Radnik Hadžići
Travnik
0 1

Thứ 7, 19/09 1st League - FBiH

FT
Sloboda Tuzla
Radnik Hadžići
3 0

Thứ 7, 12/09 1st League - FBiH

FT
Radnik Hadžići
GOŠK Gabela
0 1

CN, 06/09 1st League - FBiH

FT
Posušje
Radnik Hadžići
2 1

Radnik Hadžići xếp hạng ra sao?

Radnik Hadžići xếp thứ 14 trong số 16 đội. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.

Cuộc đua quanh vị trí của Radnik Hadžići

Trên bảng xếp hạng, Radnik Hadžići nằm giữa Tomislav và Rudar Kakanj. Đội đầu bảng Travnik đang hơn 17 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Radnik Hadžići thi đấu thế nào gần đây?

Radnik Hadžići đang trải qua mạch thua 5 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Khác biệt sân bãi của Radnik Hadžići

Thành tích hai sân của Radnik Hadžići là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 2 bàn thua.

Giới thiệu Radnik Hadžići

Gradski stadion, sân nhà của Radnik Hadžići, chứa được 1.500 chỗ ngồi. Sân đón được 1.500 khán giả mỗi trận.

Số bàn thắng và bàn thua của Radnik Hadžići

Hàng công Radnik Hadžići đứng thứ 15 với 0,4 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.

Radnik Hadžići gặp ai ở vòng tới?

Trận kế tiếp, Radnik Hadžići gặp Jedinstvo Bihać trên sân khách ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Adin Aleta Thủ môn
2 E. Kovacevic Hậu vệ
2 Ajdin Kobasevic Hậu vệ
3 Amar Music Hậu vệ
4 Muhamed Hasecic Hậu vệ
5 Gaibija Hukic Tiền vệ
7 Faris Prcic Hậu vệ
8 Amar Konjhodzic Tiền vệ
10 Damir Sadiković Tiền vệ Bosnia and Herzegovina
10 Amar Sabljica Tiền vệ
12 Benjamin Dzano Thủ môn
17 E. Rizvo Tiền vệ
17 Berin Hadzimusic Tiền vệ
18 Sedin Ramic Hậu vệ
20 Anel Piric Tiền vệ
25 Almir Bekic Tiền vệ
27 Benjamin Sehic Tiền đạo
31 Ahmed Tiro Tiền đạo
36 Omar Beca Tiền vệ