Logo Rana

Rana

Norway

Thứ hạng hiện tại Bảng B

Rana đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 27 điểm sau 21 trận.

Thắng
8
Hoà
3
Thua
10
Bàn thắng
36
Bàn thua
38
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 01/10 NM Cupen

23:00
Logo Rana Rana
Logo Bodo/Glimt Bodo/Glimt
--

CN, 04/10 2. Division - Group 2

18:00
Logo Rana Rana
Logo Eidsvold Eidsvold
--

CN, 11/10 2. Division - Group 2

18:00
Logo Kjelsås Kjelsås
Logo Rana Rana
--

Thứ 7, 17/10 2. Division - Group 2

18:00
Logo Levanger Levanger
Logo Rana Rana
--

CN, 25/10 2. Division - Group 2

19:00
Logo Rana Rana
Logo Tromsdalen Uil Tromsdalen Uil
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 2. Division - Group 2

FT
Logo Junkeren Junkeren
Logo Rana Rana
0 2

Thứ 7, 19/09 2. Division - Group 2

FT
Logo Rana Rana
Logo Hønefoss Hønefoss
0 1

CN, 13/09 2. Division - Group 2

FT
Logo Rana Rana
Logo Lørenskog Lørenskog
0 1

CN, 06/09 2. Division - Group 2

FT
Logo Grorud Grorud
Logo Rana Rana
4 2

CN, 30/08 2. Division - Group 2

FT
Logo Rana Rana
Logo Ull/Kisa Ull/Kisa
2 1

Hồ sơ đội bóng Rana

Rana là một đội bóng Na Uy. Sân đón được 1.600 khán giả mỗi trận.

Vị trí của Rana mùa 18/19

Rana giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Cụ thể là 8 thắng, 3 hoà và 10 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Rana

Trận gần nhất, Rana thắng Junkeren 2-0 trên sân khách. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.

Khoảng cách của Rana với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Rana nằm giữa Junkeren và Skeid. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Đội đầu bảng Eidsvold đang hơn 24 điểm.

Rana mạnh hơn ở sân nào?

Rana nhận 16 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 16 bàn ghi và 16 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 20 bàn thắng và 22 bàn thua.

Rana ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Cán cân bàn thắng bại của Rana đang là −2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số −2.

Rana đá trận tiếp theo khi nào?

Rana sẽ tiếp Eidsvold vào ngày 4/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 M. Eds Hậu vệ
3 Jacob-Leander Thuv Tiền vệ
4 Jeppestol Engedal Fabian Hậu vệ Norway
5 Adrian Selliah Hậu vệ Norway
6 Dharmesh Navaratnam Tiền vệ Norway
7 T. Olsen Tiền vệ
8 B. Froysa Tiền đạo
9 Sander Bratvold Tiền đạo Norway
10 Adrian Teigen Tiền vệ Norway
11 J. Olufsen Tiền đạo
12 O. Wardzala Thủ môn
13 S. B. Guttormsen Tiền vệ
14 G. G. Valla Tiền đạo
15 Yasir Sa'Ad Tiền đạo Norway
16 M. Olsen Tiền vệ
17 S. Hagen Tiền vệ
18 M. Cheng Tiền đạo
19 M. B. Nilsskog Tiền đạo
20 Nikolai Aas Hậu vệ Norway
21 Emilian Falstad Tiền vệ Norway
22 Elias Grimeland Hậu vệ Norway
23 A. E. Hauknes Hậu vệ
24 F. Bergslid Thủ môn
28 H. Bordal Hậu vệ
30 S. Andreassen Hậu vệ
33 S. Romslo Thủ môn
95 U. Strom Thủ môn