Rana
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Rana đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 27 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Rana
Rana là một đội bóng Na Uy. Sân đón được 1.600 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Rana mùa 18/19
Rana giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Cụ thể là 8 thắng, 3 hoà và 10 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Rana
Trận gần nhất, Rana thắng Junkeren 2-0 trên sân khách. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Khoảng cách của Rana với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Rana nằm giữa Junkeren và Skeid. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Đội đầu bảng Eidsvold đang hơn 24 điểm.
Rana mạnh hơn ở sân nào?
Rana nhận 16 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 16 bàn ghi và 16 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 20 bàn thắng và 22 bàn thua.
Rana ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Rana đang là −2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số −2.
Rana đá trận tiếp theo khi nào?
Rana sẽ tiếp Eidsvold vào ngày 4/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | M. Eds | Hậu vệ | |
| 3 | Jacob-Leander Thuv | Tiền vệ | |
| 4 | Jeppestol Engedal Fabian | Hậu vệ | Norway |
| 5 | Adrian Selliah | Hậu vệ | Norway |
| 6 | Dharmesh Navaratnam | Tiền vệ | Norway |
| 7 | T. Olsen | Tiền vệ | |
| 8 | B. Froysa | Tiền đạo | |
| 9 | Sander Bratvold | Tiền đạo | Norway |
| 10 | Adrian Teigen | Tiền vệ | Norway |
| 11 | J. Olufsen | Tiền đạo | |
| 12 | O. Wardzala | Thủ môn | |
| 13 | S. B. Guttormsen | Tiền vệ | |
| 14 | G. G. Valla | Tiền đạo | |
| 15 | Yasir Sa'Ad | Tiền đạo | Norway |
| 16 | M. Olsen | Tiền vệ | |
| 17 | S. Hagen | Tiền vệ | |
| 18 | M. Cheng | Tiền đạo | |
| 19 | M. B. Nilsskog | Tiền đạo | |
| 20 | Nikolai Aas | Hậu vệ | Norway |
| 21 | Emilian Falstad | Tiền vệ | Norway |
| 22 | Elias Grimeland | Hậu vệ | Norway |
| 23 | A. E. Hauknes | Hậu vệ | |
| 24 | F. Bergslid | Thủ môn | |
| 28 | H. Bordal | Hậu vệ | |
| 30 | S. Andreassen | Hậu vệ | |
| 33 | S. Romslo | Thủ môn | |
| 95 | U. Strom | Thủ môn |