Rangers de Talca
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Rangers de Talca đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 18 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rangers de Talca trên bảng xếp hạng
Sau 25 vòng, Rangers de Talca mới gom được 18 điểm. Đội có 4 thắng, 6 hoà và 15 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận.
Vị trí Rangers de Talca so với phần còn lại của bảng
Rangers de Talca kém Union San Felipe ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng Cobreloa đang hơn 27 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Phong độ gần đây của Rangers de Talca
Trận gần nhất, Rangers de Talca thua Deportes Iquique 1-2 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Khác biệt sân bãi của Rangers de Talca
Thành tích hai sân của Rangers de Talca là 1 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 20 bàn. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 20 bàn thua.
Rangers de Talca là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Rangers de Talca, đội bóng Chile, là Estadio Fiscal de Talca. Khán đài có 17.020 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là RAN.
Rangers de Talca ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Rangers de Talca mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Hiệu số bàn thắng bại là −17.
Rangers de Talca đá trận tiếp theo khi nào?
Antofagasta là cái tên chờ Rangers de Talca ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Martin Villalobos | Goalkeeper | |
| 2 | C. Labrín | Defender | |
| 3 | K. Vasquez | Defender | |
| 4 | J. Navarrete | Defender | |
| 5 | S. Silva | Defender | |
| 5 | M. Cortés | Defender | |
| 5 | D. Silva | Defender | |
| 7 | I. Ibáñez | Attacker | |
| 8 | A. Márquez | Midfielder | |
| 9 | J. Arias | Attacker | |
| 10 | I. Rozas | Midfielder | |
| 11 | M. Vicuña | Attacker | |
| 13 | A. Mora | Defender | |
| 14 | S. Acuña | Defender | |
| 15 | L. Rumbos | Defender | |
| 16 | L. Rigazzi | Defender | |
| 17 | C. Campestrini | Goalkeeper | |
| 18 | A. Rodriguez | Midfielder | |
| 19 | D. González | Attacker | |
| 20 | G. Moya | Midfielder | |
| 21 | P. Mora | Midfielder | |
| 22 | D. Plaza | Midfielder | |
| 23 | J. Saldias | Midfielder | |
| 24 | Tomas Gomez | Midfielder | |
| 25 | F. Cerda | Goalkeeper | |
| 25 | J. Gamonal | Goalkeeper | |
| 26 | J. Herrera | Attacker | |
| 27 | C. Servetti | Defender | |
| 29 | Matias Donoso | Defender | |
| 31 | C. Muñoz | Attacker | |
| 34 | R. Valenzuela | Defender | |
| 36 | R. Munoz Caru | Attacker | |
| 37 | M. Castro | Attacker | |
| 38 | J. Silva | Midfielder | |
| 39 | I. Mesías | Attacker | |
| 41 | Maximiliano Villarroel | Midfielder |