Rapid Vienna
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga
Rapid Vienna đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội , với 18 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Rapid Vienna
Rapid Vienna đang dẫn đầu giải với 18 điểm sau 7 trận. Đội có 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,6 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Rapid Vienna
Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Rapid Vienna mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Kết quả các trận gần nhất của Rapid Vienna
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rapid Vienna tới kết quả thắng WSG Wattens 3-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Rapid Vienna mạnh hơn ở sân nào?
Rapid Vienna nhận 1 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 1 bàn.
Rapid Vienna: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Allianz Stadion, sân nhà của Rapid Vienna, chứa được 28.345 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 28.345 vé. Đội thường được gọi ngắn là RAP.
Rapid Vienna đang bám đuổi những ai?
Rapid Vienna đang hơn Red Bull Salzburg 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Đối thủ kế tiếp của Rapid Vienna
Ngày 11/10/2026, Rapid Vienna bước vào cuộc đấu với Lask Linz. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Hedl | Goalkeeper | |
| 2 | Eaden Roka | Defender | |
| 4 | J. Schöller | Defender | |
| 6 | S. Raux-Yao | Defender | |
| 7 | M. Tilio | Attacker | |
| 8 | T. Adamsen | Midfielder | |
| 9 | E. Kara | Attacker | |
| 10 | P. Dahl | Midfielder | |
| 15 | Nikolaus Wurmbrand | Attacker | |
| 18 | M. Seidl | Midfielder | |
| 21 | L. Schaub | Midfielder | |
| 22 | Y. Demir | Midfielder | |
| 23 | J. Auer | Defender | |
| 25 | P. Gartler | Goalkeeper | |
| 26 | N. Jozepovic | Attacker | |
| 28 | Lorenz Szladits | Midfielder | |
| 29 | B. Göschl | Goalkeeper | |
| 30 | N. Bajlicz | Midfielder | |
| 38 | J. Horn | Defender | |
| 43 | M. Haïdara | Attacker | |
| 47 | Amìn-Elias Gröller | Defender | |
| 49 | L. Orgler | Goalkeeper | |
| 55 | N. Cvetković | Defender | |
| 61 | F. Demir | Defender | |
| 71 | C. M'Buyi | Attacker | |
| 77 | B. Bolla | Defender | |
| 80 | K. Ahoussou | Defender |