Logo Rapid Vienna

Rapid Vienna

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga

Rapid Vienna đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội , với 18 điểm sau 7 trận.

Thắng
6
Hoà
0
Thua
1
Bàn thắng
21
Bàn thua
7
Hiệu số
+14

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Bundesliga

22:00
Lask Linz
Rapid Vienna
--

Thứ 7, 17/10 Bundesliga

00:30
Rapid Vienna
TSV Hartberg
--

CN, 25/10 Bundesliga

00:30
Rapid Vienna
Austria Lustenau
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Bundesliga

FT
Rapid Vienna
WSG Wattens
3 0

CN, 13/09 Bundesliga

FT
Wolfsberger AC
Rapid Vienna
0 3

CN, 06/09 Cup

FT
Austria Klagenfurt
Rapid Vienna
2 5

Thứ 5, 03/09 Bundesliga

FT
Red Bull Salzburg
Rapid Vienna
5 1

CN, 30/08 Bundesliga

FT
Rapid Vienna
Sturm Graz
3 1

Thành tích mùa 18/19 của Rapid Vienna

Rapid Vienna đang dẫn đầu giải với 18 điểm sau 7 trận. Đội có 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,6 điểm mỗi trận.

Sức mạnh ghi bàn của Rapid Vienna

Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Rapid Vienna mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.

Kết quả các trận gần nhất của Rapid Vienna

Lần ra sân gần đây nhất đưa Rapid Vienna tới kết quả thắng WSG Wattens 3-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Rapid Vienna mạnh hơn ở sân nào?

Rapid Vienna nhận 1 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 1 bàn.

Rapid Vienna: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Allianz Stadion, sân nhà của Rapid Vienna, chứa được 28.345 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 28.345 vé. Đội thường được gọi ngắn là RAP.

Rapid Vienna đang bám đuổi những ai?

Rapid Vienna đang hơn Red Bull Salzburg 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.

Đối thủ kế tiếp của Rapid Vienna

Ngày 11/10/2026, Rapid Vienna bước vào cuộc đấu với Lask Linz. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 N. Hedl Goalkeeper
2 Eaden Roka Defender
4 J. Schöller Defender
6 S. Raux-Yao Defender
7 M. Tilio Attacker
8 T. Adamsen Midfielder
9 E. Kara Attacker
10 P. Dahl Midfielder
15 Nikolaus Wurmbrand Attacker
18 M. Seidl Midfielder
21 L. Schaub Midfielder
22 Y. Demir Midfielder
23 J. Auer Defender
25 P. Gartler Goalkeeper
26 N. Jozepovic Attacker
28 Lorenz Szladits Midfielder
29 B. Göschl Goalkeeper
30 N. Bajlicz Midfielder
38 J. Horn Defender
43 M. Haïdara Attacker
47 Amìn-Elias Gröller Defender
49 L. Orgler Goalkeeper
55 N. Cvetković Defender
61 F. Demir Defender
71 C. M'Buyi Attacker
77 B. Bolla Defender
80 K. Ahoussou Defender