Logo Rapid Wien II

Rapid Wien II

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga

Rapid Wien II đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
0
Thua
5
Bàn thắng
7
Bàn thua
17
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 2. Liga

20:30
Logo Rapid Wien II Rapid Wien II
Logo Wacker Innsbruck Wacker Innsbruck
--

Thứ 6, 16/10 2. Liga

23:30
Logo SKN ST. Polten SKN ST. Polten
Logo Rapid Wien II Rapid Wien II
--

Thứ 6, 23/10 2. Liga

23:30
Logo SKU Amstetten SKU Amstetten
Logo Rapid Wien II Rapid Wien II
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 2. Liga

FT
Logo Austria Vienna (Am) Austria Vienna (Am)
Logo Rapid Wien II Rapid Wien II
4 1

Thứ 6, 11/09 2. Liga

FT
Logo Rapid Wien II Rapid Wien II
Logo First Vienna First Vienna
0 2

CN, 30/08 2. Liga

FT
Logo Sturm Graz II Sturm Graz II
Logo Rapid Wien II Rapid Wien II
5 2

Rapid Wien II trên bảng xếp hạng

Rapid Wien II xếp thứ 14 trong số 16 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.

Khoảng cách của Rapid Wien II với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Rapid Wien II nằm giữa Sturm Graz II và WSPG Wels. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Cách biệt với FC BW Linz là 12 điểm.

Rapid Wien II qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Rapid Wien II thua Austria Vienna (Am) 1-4 trên sân khách. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Rapid Wien II trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Rapid Wien II 0 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 1 bàn ghi và 7 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn.

Giới thiệu Rapid Wien II

Rapid Wien II lấy Körner Trainingszentrum powered by Varta ở Wien làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RAP. Sức chứa của sân là 1.000 chỗ.

Rapid Wien II tấn công, phòng ngự ra sao?

Rapid Wien II ghi 7 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm.

Trận kế tiếp của Rapid Wien II

Ngày 10/10/2026, Rapid Wien II bước vào cuộc đấu với Wacker Innsbruck. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- L. Posch Hậu vệ
- Darius Achitei Thủ môn Romania
- Felix Albrecht Hậu vệ
3 P. Ertl Hậu vệ
5 Kenan Muharemovic Hậu vệ Bosnia and Herzegovina
6 K. Bonsu Hậu vệ
7 Oliver Strunz Tiền đạo Austria
8 Ousmane Thiero Tiền vệ Mali
10 Ensar Mušić Tiền vệ Bosnia and Herzegovina
11 T. Ekereokosu Tiền đạo
12 Fabian Silber Tiền vệ Austria
15 Daniel Mahiya Hậu vệ Philippines
16 E. Jakupi Tiền vệ
16 A. Riegel Tiền đạo
17 Omar Badarneh Tiền vệ Jordan
19 Elias Kolp Tiền đạo Austria
21 David Berger Tiền đạo Austria
22 E. Rahmani Tiền vệ
26 N. Jozepovic Tiền đạo
27 Dalibor Velimirović Hậu vệ Austria
28 Lorenz Szladits Tiền vệ Austria
29 Benjamin Göschl Thủ môn Austria
30 M. Tazi Tiền đạo
32 Svetozar Ozvold Hậu vệ Slovakia
33 Erik Stehrer Hậu vệ Austria
37 D. Djezic Tiền đạo
41 David Polke Tiền đạo Austria
42 Kenny Nzogang Tiền đạo Austria
44 Manuel Fellner Thủ môn Austria
45 Amar Hadzimuratovic Hậu vệ Austria
47 Amìn-Elias Gröller Hậu vệ Austria
49 Laurenz Orgler Thủ môn Austria
54 Roman Kerschbaum Tiền vệ Austria
61 E. Tutunci Hậu vệ
64 Jean Marcelin Hậu vệ France
80 Kouadio Ahoussou Hậu vệ Côte d'Ivoire