Rapid Wien II
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
Rapid Wien II đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rapid Wien II trên bảng xếp hạng
Rapid Wien II xếp thứ 14 trong số 16 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Rapid Wien II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Rapid Wien II nằm giữa Sturm Graz II và WSPG Wels. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Cách biệt với FC BW Linz là 12 điểm.
Rapid Wien II qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Rapid Wien II thua Austria Vienna (Am) 1-4 trên sân khách. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Rapid Wien II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Rapid Wien II 0 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 1 bàn ghi và 7 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn.
Giới thiệu Rapid Wien II
Rapid Wien II lấy Körner Trainingszentrum powered by Varta ở Wien làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RAP. Sức chứa của sân là 1.000 chỗ.
Rapid Wien II tấn công, phòng ngự ra sao?
Rapid Wien II ghi 7 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm.
Trận kế tiếp của Rapid Wien II
Ngày 10/10/2026, Rapid Wien II bước vào cuộc đấu với Wacker Innsbruck. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | L. Posch | Hậu vệ | |
| - | Darius Achitei | Thủ môn | Romania |
| - | Felix Albrecht | Hậu vệ | |
| 3 | P. Ertl | Hậu vệ | |
| 5 | Kenan Muharemovic | Hậu vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 6 | K. Bonsu | Hậu vệ | |
| 7 | Oliver Strunz | Tiền đạo | Austria |
| 8 | Ousmane Thiero | Tiền vệ | Mali |
| 10 | Ensar Mušić | Tiền vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 11 | T. Ekereokosu | Tiền đạo | |
| 12 | Fabian Silber | Tiền vệ | Austria |
| 15 | Daniel Mahiya | Hậu vệ | Philippines |
| 16 | E. Jakupi | Tiền vệ | |
| 16 | A. Riegel | Tiền đạo | |
| 17 | Omar Badarneh | Tiền vệ | Jordan |
| 19 | Elias Kolp | Tiền đạo | Austria |
| 21 | David Berger | Tiền đạo | Austria |
| 22 | E. Rahmani | Tiền vệ | |
| 26 | N. Jozepovic | Tiền đạo | |
| 27 | Dalibor Velimirović | Hậu vệ | Austria |
| 28 | Lorenz Szladits | Tiền vệ | Austria |
| 29 | Benjamin Göschl | Thủ môn | Austria |
| 30 | M. Tazi | Tiền đạo | |
| 32 | Svetozar Ozvold | Hậu vệ | Slovakia |
| 33 | Erik Stehrer | Hậu vệ | Austria |
| 37 | D. Djezic | Tiền đạo | |
| 41 | David Polke | Tiền đạo | Austria |
| 42 | Kenny Nzogang | Tiền đạo | Austria |
| 44 | Manuel Fellner | Thủ môn | Austria |
| 45 | Amar Hadzimuratovic | Hậu vệ | Austria |
| 47 | Amìn-Elias Gröller | Hậu vệ | Austria |
| 49 | Laurenz Orgler | Thủ môn | Austria |
| 54 | Roman Kerschbaum | Tiền vệ | Austria |
| 61 | E. Tutunci | Hậu vệ | |
| 64 | Jean Marcelin | Hậu vệ | France |
| 80 | Kouadio Ahoussou | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |