Ratchaburi
Thailand
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Ratchaburi đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội , với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ratchaburi: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Ratchaburi, đội bóng Thái Lan, là Dragon Solar Park. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 14.000 vé. Đội thường được gọi ngắn là RAT.
Ratchaburi xếp hạng ra sao?
Sau 3 vòng, Ratchaburi có 4 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Mạch trận hiện thời của Ratchaburi
Trận gần nhất, Ratchaburi hoà Rayong FC 1-1 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới.
Vị trí Ratchaburi so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Ratchaburi tới Buriram United ở ngôi đầu là 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Ratchaburi ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước Ratchaburi mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Ratchaburi
Sukhothai FC là cái tên chờ Ratchaburi ở vòng kế tiếp, ngày 9/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Napat Suemanotham | Goalkeeper | |
| - | Thanawit Uamsa-Ard | Goalkeeper | |
| 1 | N. Lakhonphon | Goalkeeper | |
| 3 | Tarek Aggoun | Defender | |
| 4 | J. Khemdee | Defender | |
| 5 | D. Ting | Defender | |
| 6 | Tana | Midfielder | |
| 7 | Rafael Bilu | Midfielder | |
| 8 | T. Suengchitthawon | Midfielder | |
| 9 | Bruno Mendes | Attacker | |
| 9 | Gleyson | Attacker | |
| 10 | Jonathan Viera | Midfielder | |
| 11 | J. Gele | Attacker | |
| 15 | A. Promrak | Defender | |
| 16 | Roque Mesa | Midfielder | |
| 19 | T. Yoyoei | Midfielder | |
| 20 | S. Nonthasira | Defender | |
| 21 | E. Panya | Midfielder | |
| 22 | P. Sangkasopha | Midfielder | |
| 23 | K. Deeromram | Defender | |
| 27 | J. Curran | Defender | |
| 28 | T. Limwanasathian | Midfielder | |
| 29 | K. Chiamudom | Defender | |
| 31 | S. van Wermeskerken | Defender | |
| 32 | R. Žulj | Attacker | |
| 33 | P. Promjan | Defender | |
| 37 | K. Srisuwan | Midfielder | |
| 42 | S. Panthong | Midfielder | |
| 48 | S. Allardice | Midfielder | |
| 69 | A. Gountounas | Defender | |
| 88 | C. Poomkaew | Midfielder | |
| 92 | Martin Njiva Rakotoharimalala | Attacker | |
| 97 | U. Wongmeema | Goalkeeper | |
| 99 | K. Phatomakkakul | Goalkeeper |