RB Bragantino
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista A1: Regular season
RB Bragantino đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
RB Bragantino qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, RB Bragantino thua Flamengo 1-2 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Vị trí của RB Bragantino mùa 18/19
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên RB Bragantino. Cụ thể là 10 thắng, 6 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Khoảng cách của RB Bragantino với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ RB Bragantino tới Flamengo ở ngôi đầu là 24 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Muốn vượt Coritiba, đội cần bù 2 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của RB Bragantino
RB Bragantino ghi 19 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 14 bàn thua. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 17 bàn.
Sân nhà và giải đấu của RB Bragantino
RB Bragantino là một đội bóng Brazil. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BRA. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 17.128 vé.
RB Bragantino ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của RB Bragantino dừng ở 31 sau 27 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6. Đội đang có hiệu số +2.
RB Bragantino gặp ai ở vòng tới?
RB Bragantino sẽ làm khách của Atletico-MG vào ngày 4/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Cleiton | Goalkeeper | |
| 2 | Guzmán Rodríguez | Defender | |
| 3 | Eduardo Santos | Defender | |
| 4 | Alix | Defender | |
| 4 | Breno | Defender | |
| 5 | Fabinho | Midfielder | |
| 6 | Gabriel | Midfielder | |
| 6 | Marcos | Midfielder | |
| 7 | Eric Ramires | Midfielder | |
| 8 | Eduardo Sasha | Attacker | |
| 9 | I. Pitta | Attacker | |
| 11 | Fernando | Midfielder | |
| 12 | Vanderlan | Defender | |
| 15 | I. Sosa | Midfielder | |
| 16 | Gustavo Marques | Defender | |
| 17 | Vinicius | Attacker | |
| 18 | Tiago Volpi | Goalkeeper | |
| 19 | Bruninho | Attacker | |
| 20 | Rodriguinho | Midfielder | |
| 20 | Patrick Silva | Midfielder | |
| 21 | Lucas Barbosa | Midfielder | |
| 22 | Gustavinho | Midfielder | |
| 23 | A. Sant'Anna | Defender | |
| 27 | Davi Gomes | Midfielder | |
| 29 | Juninho Capixaba | Defender | |
| 30 | Henry Mosquera | Attacker | |
| 32 | J. Herrera | Attacker | |
| 34 | J. Hurtado | Defender | |
| 35 | Matheus Fernandes | Midfielder | |
| 41 | Yuri | Midfielder | |
| 47 | Wallace | Attacker | |
| 51 | Cauê Nascimento Santos | Defender | |
| 52 | Ryan Tavares | Defender | |
| 54 | W. Vivas | Defender | |
| 56 | Gustavo | Goalkeeper | |
| 57 | Marcelinho Braz | Midfielder | |
| 67 | Jhuan Nunes Coelho | Attacker |