Real Cartagena
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Real Cartagena đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Cartagena trên bảng xếp hạng
Real Cartagena có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 32 vòng. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 15 thắng, 9 hoà và 8 thua.
Real Cartagena hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Real Cartagena nằm giữa Internacional Palmira và Envigado. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Phong độ gần đây của Real Cartagena
Ba trận gần nhất của Real Cartagena: hoà Envigado 0-0, thua Internacional Palmira 1-2 và thắng Orsomarso 1-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Real Cartagena
Real Cartagena ghi 33 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 33 bàn thắng và 22 bàn thua. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 13 bàn.
Real Cartagena tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 50 lần trước Real Cartagena mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Real Cartagena là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Real Cartagena, đội bóng Colombia, là Estadio Olímpico Jaime Morón León. Khán đài có 16.068 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Real Cartagena
Đối thủ kế tiếp của Real Cartagena là Union Magdalena, đá ngày 30/9/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aldo Montes | Thủ môn | Colombia |
| 3 | H. García | Hậu vệ | |
| 4 | S. Barco | Hậu vệ | |
| 5 | Jhon Valencia | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Andrés Escobar | Tiền đạo | Colombia |
| 7 | Jarlan Barrera | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | L. Guevara | Tiền vệ | |
| 9 | Mauro Manotas | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Fredy Montero | Tiền đạo | Colombia |
| 11 | L. Yanes | Tiền đạo | |
| 12 | Reynaldo Fontalvo | Thủ môn | Colombia |
| 13 | J. Rios | Tiền đạo | |
| 14 | Didier Pino | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Cristian Flórez | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Jaen Pineda | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | J. Alemán | Tiền đạo | |
| 18 | Juan Gallego | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | J. J. Ditta Ruiz | Tiền đạo | |
| 19 | Joiner Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 20 | L. Taffur | Tiền vệ | |
| 21 | Juan Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Guillermo Gómez | Thủ môn | Colombia |
| 23 | Ronaldo Lora | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Guillermo Tegüé | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Carlos De Las Salas | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | H. Long | Tiền đạo | |
| 26 | C. Graciano | Hậu vệ | |
| 26 | N. Garcia | Tiền vệ | |
| 27 | Álvaro Meléndez | Tiền đạo | Colombia |
| 28 | C. Paternina | Hậu vệ | |
| 29 | F. Tamayo | Tiền đạo | |
| 33 | Marlon Balanta | Hậu vệ | Colombia |
| 80 | Edison López | Tiền vệ | Colombia |
| 99 | Diego Castillo | Tiền đạo | Colombia |