Real Espana
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Real Espana đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội , với 18 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +9
Kết quả gần đây
Real Espana đang đứng thứ mấy?
Real Espana đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 1 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận. Cụ thể là 5 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Real Espana
Hàng thủ Real Espana đứng đầu, trung bình nhận 0,5 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Đội đang có hiệu số +9.
Mạch trận hiện thời của Real Espana
Gần đây Real Espana thắng CD Motagua 1-0 trên sân nhà và hoà Olancho 1-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 8.
Real Espana trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Real Espana 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 2 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Real Espana
Estadio Francisco Morazán, sân nhà của Real Espana, chứa được 26.781 chỗ ngồi. Khán đài có 26.781 chỗ ngồi.
Vị trí Real Espana so với phần còn lại của bảng
Real Espana đang hơn CD Olimpia 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Trận kế tiếp của Real Espana
Ngày 12/10/2026, Real Espana bước vào cuộc đấu với Estrella Roja. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | J. Ramos | Midfielder | |
| 5 | F. Flores | Defender | |
| 6 | D. García | Defender | |
| 7 | G. Ritacco | Midfielder | |
| 8 | A. Garcia | Midfielder | |
| 10 | J. Benavidez | Midfielder | |
| 11 | E. Hernández | Attacker | |
| 12 | N. Cruz | Midfielder | |
| 13 | M. Aceituno | Attacker | |
| 15 | D. Ramirez | Attacker | |
| 17 | M. Alvarado | Attacker | |
| 18 | D. Vuelto | Attacker | |
| 19 | D. Aparicio | Defender | |
| 20 | C. Romero | Attacker | |
| 21 | D. Palacios | Defender | |
| 22 | L. López | Goalkeeper | |
| 23 | R. López | Goalkeeper | |
| 25 | M. Pereira | Defender | |
| 28 | C. Mejía | Defender | |
| 30 | D. Sayago | Attacker | |
| 33 | M. Fajardo | Midfielder | |
| 34 | C. Pike | Midfielder | |
| 35 | Diego Zavala | Midfielder | |
| 36 | R. Osorto | Midfielder | |
| 38 | Daniel Roland | Defender | |
| 39 | D. Cacho | Defender | |
| 49 | H. Reyes | Goalkeeper | |
| 52 | Jonathan Rochez | Attacker | |
| 54 | M. Arana | Attacker | |
| 58 | Joshua Palacios | Midfielder | |
| 64 | V. Salazar | Defender | |
| 67 | M. Moya | Attacker | |
| 72 | Nathan Gutierrez | Attacker |