Real Estelí
Nicaragua
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Real Estelí đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Estelí trên bảng xếp hạng
Real Estelí đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 18 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 3 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Real Estelí đang bám đuổi những ai?
Real Estelí kém Diriangén ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Managua là 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Mạch trận hiện thời của Real Estelí
Trận gần nhất, Real Estelí hoà Managua 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Real Estelí
Số bàn thua của Real Estelí dừng ở 6 sau 9 trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11.
Real Estelí trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Real Estelí 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 2 bàn. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 4 bàn thua.
Real Estelí là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Real Estelí, đội bóng Nicaragua, là Estadio Independencia. Sức chứa của sân là 4.800 chỗ.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mario Castro | Tiền vệ | |
| 1 | J. Faust | Thủ môn | |
| 2 | I. Artola | Hậu vệ | |
| 3 | H. Niño | Tiền vệ | |
| 4 | M. Fletes | Hậu vệ | |
| 6 | Adrián Colombino | Tiền vệ | Uruguay |
| 7 | Byron Bonilla | Tiền đạo | Nicaragua |
| 8 | H. Aranda | Tiền vệ | |
| 9 | N. Morínigo | Tiền đạo | |
| 9 | Edgar Castillo | Tiền đạo | |
| 10 | H. Medina | Tiền vệ | |
| 11 | J. Barrera | Tiền vệ | |
| 12 | W. Talavera | Tiền đạo | |
| 13 | A. Báez | Tiền vệ | |
| 15 | Javier Toledo | Tiền vệ | |
| 16 | M. López | Tiền vệ | |
| 17 | Kreyton Downs | Tiền đạo | |
| 18 | O. Bello | Tiền đạo | |
| 19 | E. Martínez | Tiền vệ | |
| 20 | L. Moses | Tiền vệ | |
| 21 | E. Casado | Tiền vệ | |
| 22 | E. Cerda | Thủ môn | |
| 23 | Ó. Acevedo | Tiền vệ | |
| 25 | C. Salandía | Thủ môn | |
| 27 | J. Quijano | Hậu vệ | |
| 28 | Ricardo Blanco | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Joab Gutierrez | Tiền vệ | |
| 30 | O. Salinas | Tiền vệ |