Real Madrid II
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Real Madrid II đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội, với 32 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Madrid II trên bảng xếp hạng
Real Madrid II có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 24 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Real Madrid II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Real Madrid II nằm giữa Villanovense và Extremadura. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Đội đầu bảng Rayo Majadahonda đang hơn 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Real Madrid II
Hai vòng vừa rồi, Real Madrid II thua Alcorcon 1-2 và hoà Sant Andreu 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Sức mạnh ghi bàn của Real Madrid II
Hàng thủ Real Madrid II đứng thứ 18, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Real Madrid II
Real Madrid II là một đội bóng Tây Ban Nha. Người hâm mộ quen gọi đội là REA. Sân đón được 6.500 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Luis Quevedo | Hậu vệ | |
| 1 | Sergio Mestre | Thủ môn | |
| 2 | Jesús Fortea | Hậu vệ | |
| 3 | Diego Aguado | Hậu vệ | |
| 4 | Mario Rivas | Hậu vệ | |
| 5 | J. Martinez | Hậu vệ | |
| 6 | J. Cestero Sancho | Tiền vệ | |
| 6 | C. Fofana | Tiền vệ | |
| 7 | Daniel Yañez | Tiền đạo | |
| 9 | Rachad Fettal Dhimi | Tiền đạo | |
| 10 | Pol Fortuny | Tiền vệ | |
| 11 | Ávaro Leiva | Tiền đạo | |
| 11 | A. Ciria | Tiền đạo | |
| 12 | J. Bailon | Hậu vệ | |
| 12 | D. Arroyo Sanchez | Thủ môn | |
| 13 | Javier Navarro | Thủ môn | |
| 15 | Álvaro Lezcano | Hậu vệ | |
| 16 | Izan Regueira | Tiền vệ | |
| 16 | Beto Martínez | Tiền vệ | |
| 16 | Sergio Martínez | Tiền vệ | |
| 17 | A. Perez | Tiền đạo | |
| 18 | D. Lacosta | Tiền vệ | |
| 19 | A. Carvajal | Tiền đạo | |
| 20 | R. Martin | Tiền vệ | |
| 21 | O. Naasei | Hậu vệ | |
| 21 | Liberto Navascués | Tiền vệ | |
| 22 | Ariel Nkoghe | Hậu vệ | |
| 22 | D. Mesonero | Tiền vệ | |
| 23 | L. Fati | Hậu vệ | |
| 25 | F. Q. Lorente | Thủ môn | |
| 29 | M. Rezola | Tiền đạo | |
| 32 | A. Sotres | Hậu vệ | |
| 33 | G. Castrelo | Tiền vệ | |
| 37 | R. Zinebi | Tiền đạo | |
| 37 | A. Gines | Tiền đạo | |
| 50 | Álvaro González | Thủ môn | |
| 51 | Melvin Ukpeigbe | Hậu vệ |