Logo Real Madrid II

Real Madrid II

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 5

Real Madrid II đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội, với 32 điểm sau 18 trận.

Thắng
9
Hoà
5
Thua
4
Bàn thắng
30
Bàn thua
21
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Primera División RFEF - Group 2

02:15
Real Madrid II
Atlético Madrid II
--

Thứ 7, 10/10 Primera División RFEF - Group 2

02:00
Ibiza
Real Madrid II
--

CN, 18/10 Primera División RFEF - Group 2

17:00
Real Madrid II
Antequera
--

CN, 25/10 Primera División RFEF - Group 2

22:30
Algeciras
Real Madrid II
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 Primera División RFEF - Group 2

FT
Real Madrid II
Alcorcon
1 2

Thứ 5, 24/09 Primera División RFEF - Group 2

FT
Sant Andreu
Real Madrid II
1 1

Thứ 7, 12/09 Primera División RFEF - Group 2

FT
Águilas
Real Madrid II
1 0

Thứ 7, 05/09 Primera División RFEF - Group 2

FT
Real Madrid II
Juventud Torremolinos
2 0

Thứ 3, 01/09 Primera División RFEF - Group 2

FT
Teruel
Real Madrid II
0 0

Real Madrid II trên bảng xếp hạng

Real Madrid II có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 24 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.

Real Madrid II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Real Madrid II nằm giữa Villanovense và Extremadura. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Đội đầu bảng Rayo Majadahonda đang hơn 1 điểm.

Mạch trận hiện thời của Real Madrid II

Hai vòng vừa rồi, Real Madrid II thua Alcorcon 1-2 và hoà Sant Andreu 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.

Sức mạnh ghi bàn của Real Madrid II

Hàng thủ Real Madrid II đứng thứ 18, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.

Hồ sơ đội bóng Real Madrid II

Real Madrid II là một đội bóng Tây Ban Nha. Người hâm mộ quen gọi đội là REA. Sân đón được 6.500 khán giả mỗi trận.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Luis Quevedo Hậu vệ
1 Sergio Mestre Thủ môn
2 Jesús Fortea Hậu vệ
3 Diego Aguado Hậu vệ
4 Mario Rivas Hậu vệ
5 J. Martinez Hậu vệ
6 J. Cestero Sancho Tiền vệ
6 C. Fofana Tiền vệ
7 Daniel Yañez Tiền đạo
9 Rachad Fettal Dhimi Tiền đạo
10 Pol Fortuny Tiền vệ
11 Ávaro Leiva Tiền đạo
11 A. Ciria Tiền đạo
12 J. Bailon Hậu vệ
12 D. Arroyo Sanchez Thủ môn
13 Javier Navarro Thủ môn
15 Álvaro Lezcano Hậu vệ
16 Izan Regueira Tiền vệ
16 Beto Martínez Tiền vệ
16 Sergio Martínez Tiền vệ
17 A. Perez Tiền đạo
18 D. Lacosta Tiền vệ
19 A. Carvajal Tiền đạo
20 R. Martin Tiền vệ
21 O. Naasei Hậu vệ
21 Liberto Navascués Tiền vệ
22 Ariel Nkoghe Hậu vệ
22 D. Mesonero Tiền vệ
23 L. Fati Hậu vệ
25 F. Q. Lorente Thủ môn
29 M. Rezola Tiền đạo
32 A. Sotres Hậu vệ
33 G. Castrelo Tiền vệ
37 R. Zinebi Tiền đạo
37 A. Gines Tiền đạo
50 Álvaro González Thủ môn
51 Melvin Ukpeigbe Hậu vệ