Logo Real Monarchs

Real Monarchs

USA

Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference

Real Monarchs đang xếp thứ 11 trên tổng 30 đội, với 33 điểm sau 28 trận.

Thắng
12
Hoà
0
Thua
16
Bàn thắng
38
Bàn thua
55
Hiệu số
-17

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 MLS Next Pro

FT
Logo Real Monarchs Real Monarchs
Logo Ventura County Ventura County
2 1

Thứ 5, 17/09 MLS Next Pro

Pen
Logo Real Monarchs Real Monarchs
Logo Minnesota United II Minnesota United II
0 0

Thứ 2, 14/09 MLS Next Pro

FT
Logo The Town The Town
Logo Real Monarchs Real Monarchs
4 0

Thứ 7, 05/09 MLS Next Pro

FT
Logo North Texas North Texas
Logo Real Monarchs Real Monarchs
4 1

Thứ 2, 31/08 MLS Next Pro

FT
Logo Real Monarchs Real Monarchs
Logo Tacoma Defiance Tacoma Defiance
3 0

Giới thiệu Real Monarchs

Sân nhà của Real Monarchs, đội bóng Mỹ, là Zions Bank Stadium. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 18/19 của Real Monarchs

Sau 28 vòng, Real Monarchs có 33 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 7 đội ở nhóm này.

Kết quả các trận gần nhất của Real Monarchs

Hai vòng vừa rồi, Real Monarchs thắng Ventura County 2-1 và hoà Minnesota United II 0-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Real Monarchs chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Real Monarchs thắng 6 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 24 bàn ghi và 21 bàn thua. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 34 bàn.

Hàng công và hàng thủ Real Monarchs

Trung bình mỗi trận Real Monarchs ghi 1,4 bàn và nhận 2,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −17.

Vị trí Real Monarchs so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Real Monarchs nằm giữa Tacoma Defiance và Vancouver Whitecaps II. Nhóm xếp hạng này gồm 7 đội. Ngôi đầu của Portland Timbers II còn xa 24 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 Kobi Henry Hậu vệ USA
21 Juan Arias Hậu vệ Colombia
23 Chadwick Zachary Booth Tiền đạo USA
24 Maximillian Kerkvliet Thủ môn USA
27 Griffin Dillon Tiền vệ USA
30 Owen Anderson Tiền vệ USA
33 V. Parker Tiền đạo
34 Luca Moisa Tiền vệ USA
36 Jesús Rafael Barea Barroso Tiền đạo Spain
37 Luis Rivera Hậu vệ USA
38 A. Riquelme Tiền vệ
40 Omar Marquez Tiền đạo USA
41 G. Villa Hậu vệ
44 C. Cowell Tiền đạo
45 N. Silva Tiền đạo
46 I. Murphy Hậu vệ
47 F. Ewald Tiền vệ
48 R. Hashimoto Tiền đạo
49 Bennett Ewing Thủ môn USA
50 L. Djiro Tiền vệ
55 Giovanni Calderón Hậu vệ Puerto Rico
56 H. Peralta Hậu vệ
57 C. Rios Tiền vệ
61 Izahi Amparo Tiền vệ USA
64 D. Kropp Hậu vệ
65 Chase Duke Tiền đạo USA
66 C. Estala Hậu vệ
67 W. Charpie Hậu vệ
70 Lineker Rodrigues Tiền đạo Brazil
71 Handwalla Bwana Tiền đạo Somalia
76 L. O'Gara Tiền vệ
77 R. Mesalles Hậu vệ
79 Jack Ottley Tiền vệ
80 Michael Wentzel Hậu vệ Germany
84 H. Sargis Hậu vệ
87 A. Uriostegui Tiền vệ
88 L. Ream Hậu vệ
90 K. Kyriazis Thủ môn
90 K. Karousis Thủ môn
91 Z. Lifferth Tiền vệ
95 B. Bawden Thủ môn
99 R. Alphin Thủ môn