Real Monarchs
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Real Monarchs đang xếp thứ 11 trên tổng 30 đội, với 33 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 0
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 55
- Hiệu số
- -17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Real Monarchs
Sân nhà của Real Monarchs, đội bóng Mỹ, là Zions Bank Stadium. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Real Monarchs
Sau 28 vòng, Real Monarchs có 33 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 7 đội ở nhóm này.
Kết quả các trận gần nhất của Real Monarchs
Hai vòng vừa rồi, Real Monarchs thắng Ventura County 2-1 và hoà Minnesota United II 0-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Real Monarchs chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Real Monarchs thắng 6 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 24 bàn ghi và 21 bàn thua. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 34 bàn.
Hàng công và hàng thủ Real Monarchs
Trung bình mỗi trận Real Monarchs ghi 1,4 bàn và nhận 2,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −17.
Vị trí Real Monarchs so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Real Monarchs nằm giữa Tacoma Defiance và Vancouver Whitecaps II. Nhóm xếp hạng này gồm 7 đội. Ngôi đầu của Portland Timbers II còn xa 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Kobi Henry | Hậu vệ | USA |
| 21 | Juan Arias | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Chadwick Zachary Booth | Tiền đạo | USA |
| 24 | Maximillian Kerkvliet | Thủ môn | USA |
| 27 | Griffin Dillon | Tiền vệ | USA |
| 30 | Owen Anderson | Tiền vệ | USA |
| 33 | V. Parker | Tiền đạo | |
| 34 | Luca Moisa | Tiền vệ | USA |
| 36 | Jesús Rafael Barea Barroso | Tiền đạo | Spain |
| 37 | Luis Rivera | Hậu vệ | USA |
| 38 | A. Riquelme | Tiền vệ | |
| 40 | Omar Marquez | Tiền đạo | USA |
| 41 | G. Villa | Hậu vệ | |
| 44 | C. Cowell | Tiền đạo | |
| 45 | N. Silva | Tiền đạo | |
| 46 | I. Murphy | Hậu vệ | |
| 47 | F. Ewald | Tiền vệ | |
| 48 | R. Hashimoto | Tiền đạo | |
| 49 | Bennett Ewing | Thủ môn | USA |
| 50 | L. Djiro | Tiền vệ | |
| 55 | Giovanni Calderón | Hậu vệ | Puerto Rico |
| 56 | H. Peralta | Hậu vệ | |
| 57 | C. Rios | Tiền vệ | |
| 61 | Izahi Amparo | Tiền vệ | USA |
| 64 | D. Kropp | Hậu vệ | |
| 65 | Chase Duke | Tiền đạo | USA |
| 66 | C. Estala | Hậu vệ | |
| 67 | W. Charpie | Hậu vệ | |
| 70 | Lineker Rodrigues | Tiền đạo | Brazil |
| 71 | Handwalla Bwana | Tiền đạo | Somalia |
| 76 | L. O'Gara | Tiền vệ | |
| 77 | R. Mesalles | Hậu vệ | |
| 79 | Jack Ottley | Tiền vệ | |
| 80 | Michael Wentzel | Hậu vệ | Germany |
| 84 | H. Sargis | Hậu vệ | |
| 87 | A. Uriostegui | Tiền vệ | |
| 88 | L. Ream | Hậu vệ | |
| 90 | K. Kyriazis | Thủ môn | |
| 90 | K. Karousis | Thủ môn | |
| 91 | Z. Lifferth | Tiền vệ | |
| 95 | B. Bawden | Thủ môn | |
| 99 | R. Alphin | Thủ môn |