Real Murcia
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Real Murcia đang xếp thứ 6 trên tổng 20 đội, với 25 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 7
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Murcia đang đứng thứ mấy?
Vị trí thứ 4 đưa Real Murcia vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 24/25 là 9 thắng, 8 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Real Murcia đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Real Murcia nằm giữa Marbella và Real Betis II. Cách biệt với Sevilla Atletico là 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Real Murcia qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Real Murcia: thắng Europa Fc 2-1, thắng Orihuela 4-1 và thua Atlético Madrid II 0-4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.
Real Murcia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Real Murcia thắng 5 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 13 bàn. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 12 bàn.
Real Murcia là đội bóng nước nào?
Estadio Enrique Roca de Murcia, sân nhà của Real Murcia, chứa được 31.179 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 31.179 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là MUR.
Số bàn thắng và bàn thua của Real Murcia
Trung bình mỗi trận Real Murcia ghi 1,1 bàn và nhận 1,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mounir Errahaly | Hậu vệ | Morocco |
| - | Usse Diao | Tiền vệ | Spain |
| - | Pablo Zamora | Thủ môn | Spain |
| - | Pablo Reyes Ruiz | Tiền đạo | Spain |
| - | Damián Rojas | Tiền vệ | Argentina |
| - | Hugo Porras Montiel | Spain | |
| - | Jorge Guerrero Sanchez | ||
| - | Raul Rubira Riquelme | Tiền đạo | Spain |
| 2 | Jorge Mier | Hậu vệ | Spain |
| 2 | Víctor Olmedo | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Cristo Romero | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Joan Rojas Castilla | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Javi Mier | Tiền vệ | Spain |
| 6 | Alberto González | Hậu vệ | Spain |
| 7 | Sergio Moyita | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Álvaro Giménez | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Alejandro Gonzalez Valverde | Tiền đạo | Peru |
| 11 | Juanto Ortuño | Tiền đạo | Spain |
| 11 | Álvaro Bustos | Tiền vệ | Spain |
| 12 | João Palmberg | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Dani Jiménez | Thủ môn | Spain |
| 13 | Diego Piñeiro | Thủ môn | Spain |
| 15 | Oscar Gil | Tiền vệ | Spain |
| 17 | Javier Moreno | Tiền vệ | Spain |
| 19 | Joel Jorquera | Tiền vệ | Spain |
| 23 | David Flakus Bosilj | Tiền đạo | Slovenia |
| 24 | Chema Núñez | Tiền vệ | Spain |
| 26 | Héctor Pérez | Hậu vệ | Spain |
| 28 | Alejandro Hernández Meca | ||
| 29 | Arturo Pedreño | Tiền đạo | |
| 31 | Bruno Partal | Tiền vệ | Spain |
| 32 | Kayode Adebayo | Hậu vệ | Nigeria |
| 32 | Samu Guzmán | Tiền vệ | Spain |
| 33 | Rubén Llobell | Hậu vệ | |
| 34 | Jorge Sanchez | Hậu vệ | Spain |
| 34 | Jorge Sánchez Guerrero | Hậu vệ | Spain |
| 42 | Eloy Giménez Sánchez | Hậu vệ | Spain |