Real Pharm
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Real Pharm đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 49
- Hiệu số
- -27
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Real Pharm đang đứng thứ mấy?
Real Pharm xếp thứ 14 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Real Pharm hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Real Pharm đang hơn Krystal 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Enerhiya Nova Kakhovka đang hơn đội 3 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Real Pharm
Real Pharm ghi 15 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 20 bàn thua. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 29 bàn.
Giới thiệu Real Pharm
Real Pharm lấy Stadion FSK Ivan ở Odesa làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.200 vé.
Real Pharm tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 22 lần trước Real Pharm mùa 23/24. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vadym Granchar | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Kostiantyn Parkhomenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Mykola Lykhovydov | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Andrii Lykhovydov | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Nikita Shcherbak | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Andrii Varenyk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Oleksandr Faber | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Artem Andritsa | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Artem Zavgorodnii | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Illia Chernov | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Denys Kuryakov | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Nikita Ladyka | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Maksym Marchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Serhii Barsukov | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Oleksandr Tarasov | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Andrii Melenchuk | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Oleksii Drui | Thủ môn | Ukraine |
| - | Valerii Gayvanenko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Mark Shylov | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Ehor Tretyakov | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Artem Movchaniuk | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Maksym Podhorodetskyi | Thủ môn | Ukraine |
| - | Vladyslav Khorenzhenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vladyslav Motychak | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Oleksandr Mulyk | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Oleksii Skrypnik | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Andrii Zolkin | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Vladyslav Komunitskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Yevhenii Varban | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Maksym Shchekotylin | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Eduard Shykhalieiev | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Dmytro Sorochan | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Dmytro Tovstoluh | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Artem Tykhyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Oleksandr Grynevych | Tiền đạo | Ukraine |