Real Salt Lake
USA
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Real Salt Lake đang xếp thứ 22 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 32 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Real Salt Lake
Real Salt Lake lấy America First Field ở Sandy làm sân nhà. Khán đài này đã đứng đó từ năm 2008. Người hâm mộ quen gọi đội là Salt Lake.
Vị trí của Real Salt Lake mùa 2026
Sau 27 vòng tại Nhà nghề Mỹ MLS, Real Salt Lake có 32 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Cụ thể là 9 thắng, 5 hoà và 13 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Real Salt Lake
Gần đây Real Salt Lake thắng New England Revolution 3-0 trên sân nhà và thua Seattle Sounders FC 0-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Real Salt Lake trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Real Salt Lake 8 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 27 bàn ghi và 20 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 24 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Real Salt Lake
Trên bảng xếp hạng, Real Salt Lake nằm giữa Portland Timbers và Austin FC. Cuộc đua diễn ra giữa 30 đội. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 28 điểm.
Chân sút chủ lực của Real Salt Lake
Real Salt Lake đang trông nhiều vào Sergi Solans, người đã ghi 9 bàn. Chân sút này có 23 lần được đăng ký thi đấu. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo.
Real Salt Lake tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Real Salt Lake dừng ở 44 sau 27 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −4.
Trận kế tiếp của Real Salt Lake
Lịch đấu đưa Real Salt Lake tới cuộc chạm trán Philadelphia Union ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rafael Cabral | Thủ môn | Brazil |
| 2 | DeAndre Yedlin | Hậu vệ | USA |
| 3 | Kobi Henry | Hậu vệ | Trinidad and Tobago |
| 4 | Lukas Engel | Hậu vệ | Denmark |
| 6 | Stijn Spierings | Tiền vệ | Netherlands |
| 8 | Juan Sanabria | Tiền vệ | Uruguay |
| 9 | Morgan Guilavogui | Tiền đạo | Guinea |
| 10 | Diego Luna | Tiền vệ | USA |
| 10 | Dušan Zagar | Tiền vệ | Serbia |
| 11 | Dominik Marczuk | Tiền vệ | Poland |
| 12 | Saba Lobzhanidze | Tiền vệ | Georgia |
| 13 | Jason Shokalook | Tiền đạo | USA |
| 14 | Emeka Eneli | Tiền vệ | USA |
| 15 | Justen Glad | Hậu vệ | USA |
| 18 | Taylor Booth | Tiền vệ | USA |
| 18 | Zach Booth | Tiền vệ | USA |
| 19 | Ariath Piol | Tiền đạo | Australia |
| 21 | Juan Jose Arias | Hậu vệ | Colombia |
| 22 | Sergi Solans | Tiền đạo | Spain |
| 24 | Max Kerkvliet | Thủ môn | USA |
| 25 | Colin Guske | Tiền vệ | USA |
| 26 | Philip Quinton | Hậu vệ | USA |
| 27 | Griffin Dillon | Tiền vệ | USA |
| 29 | Sam Junqua | Hậu vệ | USA |
| 30 | Owen Anderson | Tiền vệ | USA |
| 31 | Mason Stajduhar | Thủ môn | USA |
| 33 | Van Parker | Tiền đạo | Canada |
| 34 | Luca Moisa | Tiền vệ | USA |
| 35 | Diego Rocío | Tiền đạo | Mexico |
| 37 | Luis Rivera | Hậu vệ | USA |
| 38 | Antonio Riquelme | Tiền vệ | Chile |
| 39 | Aiden Hezarkhani | Tiền đạo | USA |
| 40 | Omar Marquez | Tiền vệ | Mexico |
| 41 | Gio Villa | Hậu vệ | USA |
| 44 | Luc De Fougerolles | Hậu vệ | Canada |
| 44 | Chance Cowell | Tiền đạo | USA |
| 70 | Lineker Rodrigues | Tiền đạo | Brazil |
| 76 | Liam O'Gara | Tiền vệ | USA |
| 77 | Ruben Mesalles | Hậu vệ | USA |
| 88 | Linkon Ream | Hậu vệ | USA |
| 92 | Noel Caliskan | Tiền vệ | Germany |
| 98 | Alexandros Katranis | Hậu vệ | Greece |