Real Tomayapo
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Real Tomayapo đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội , với 16 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Tomayapo thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Real Tomayapo thua Oriente Petrolero 0-2 trên sân nhà và thua Bolívar 1-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận.
Real Tomayapo xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Real Tomayapo. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Vị trí Real Tomayapo so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Real Tomayapo tới Always Ready ở ngôi đầu là 29 điểm. Gualberto Villarroel SJ bám sát với khoảng cách 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Real Tomayapo là đội bóng nước nào?
Estadio IV Centenario, sân nhà của Real Tomayapo, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 15.000 chỗ.
Real Tomayapo mạnh hơn ở sân nào?
Real Tomayapo nhận 12 bàn ở sân nhà và 27 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 27 bàn thua.
Real Tomayapo tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Real Tomayapo đứng thứ 16 với 0,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −24. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.
Real Tomayapo gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Real Tomayapo là San Antonio Bulo Bulo, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Cárdenas | Goalkeeper | |
| 5 | L. Montenegro | Midfielder | |
| 6 | V. Melgar | Midfielder | |
| 7 | C. Árabe | Midfielder | |
| 8 | J. Mamani | Midfielder | |
| 9 | Nelson Orozco Quiroga Jorge | Attacker | |
| 11 | F. Nouet | Attacker | |
| 11 | M. Chajtur | Midfielder | |
| 12 | J. Ribera | Attacker | |
| 13 | M. G. Barbery Gil | Midfielder | |
| 14 | V. Gálvez | Midfielder | |
| 15 | J. Guerra | Midfielder | |
| 17 | M. Bejarano | Defender | |
| 18 | R. Eguez | Attacker | |
| 19 | Robson | Defender | |
| 20 | C. Padilla | Defender | |
| 21 | D. Ramallo | Midfielder | |
| 22 | C. Adorno | Goalkeeper | |
| 24 | D. Robles | Defender | |
| 25 | R. Cuéllar | Midfielder | |
| 27 | Ruan Costa | Attacker | |
| 28 | D. Wayar | Defender | |
| 29 | B. Loroño | Midfielder | |
| 30 | M. Arteaga | Midfielder | |
| 32 | R. Suárez | Defender | |
| 33 | K. Mamani | Defender | |
| 34 | D. Flores | Midfielder | |
| 35 | J. Castillo | Midfielder | |
| 39 | D. Torrez | Defender | |
| 40 | Y. Espindola | Midfielder | |
| 42 | C. Gareca | Defender | |
| 43 | C. Aguilera | Defender | |
| 45 | F. Lopez | Attacker | |
| 50 | Yordy Álvarez | Midfielder | |
| 55 | G. Barbieri | Defender | |
| 64 | J. Velasquez | Midfielder | |
| 99 | A. Cervantes | Attacker |