Logo Renate

Renate

Italy

Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone A

Renate đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 2 điểm sau 7 trận.

Thắng
0
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
5
Bàn thua
11
Hiệu số
-6

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Serie C - Girone A

01:30
Ospitaletto
Renate
--

CN, 11/10 Serie C - Girone A

19:30
Renate
Giana Erminio
--

Thứ 3, 20/10 Serie C - Girone A

01:30
Juventus U23
Renate
--

CN, 25/10 Serie C - Girone A

18:30
Renate
Albinoleffe
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Serie C - Girone A

FT
Renate
Treviso
0 1

CN, 20/09 Serie C - Girone A

FT
Arzignano Valchiampo
Renate
2 1

Thứ 6, 18/09 Serie C - Girone A

FT
Renate
Dolomiti Bellunesi
0 0

CN, 13/09 Serie C - Girone A

FT
Lumezzane
Renate
2 2

Thứ 3, 08/09 Serie C - Girone A

FT
Renate
Novara
1 2

Thứ 5, 03/09 Coppa Italia Serie C

FT
Cittadella
Renate
4 1

Thứ 3, 01/09 Serie C - Girone A

FT
Renate
Cittadella
0 1

Renate trên bảng xếp hạng

Sau 7 vòng, Renate mới gom được 2 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,3 điểm. Cụ thể là 2 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào.

Khoảng cách của Renate với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Renate tới Cittadella ở ngôi đầu là 19 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Muốn vượt Giana Erminio, đội cần bù 1 điểm.

Renate qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Renate tới kết quả thua Treviso 0-1. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 7. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.

Renate mạnh hơn ở sân nào?

Renate nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 7 bàn thua. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.

Renate: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Renate lấy Stadio Mino Favini ở Meda làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.000 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là REN.

Hàng công và hàng thủ Renate

Hàng thủ Renate đứng thứ 16, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −6.

Renate gặp ai ở vòng tới?

Ngày 4/10/2026, Renate bước vào cuộc đấu với Ospitaletto. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 J. Anacoura Thủ môn
2 R. De Zen Hậu vệ
4 F. Vigano Hậu vệ
5 S. Auriletto Hậu vệ
7 J. Italeng Tiền đạo
8 S. Dore Tiền vệ
9 Ó. Karlsson Tiền đạo
10 Samuele Careccia Tiền vệ
11 A. Delcarro Tiền vệ
12 Andrea Bartoccioni Thủ môn
13 A. Moțoc Hậu vệ
14 M. Calì Tiền vệ
15 M. Suárez Hậu vệ
17 A. Bonetti Tiền vệ
20 S. Zalazar Tiền đạo
21 C. Riviera Hậu vệ
22 Rossi Thủ môn
23 L. Gobbo Hậu vệ
25 F. Vassallo Tiền vệ
29 T. Botrini Hậu vệ
30 M. Avella Thủ môn
33 M. Tempre Hậu vệ
47 L. Kerrigan Tiền đạo
61 R. Polp Thủ môn
71 P. Ruiz Giraldo Tiền đạo
72 G. Mastromonaco Tiền vệ
73 Gabriele Minotti Hậu vệ
92 N. Anelli Tiền đạo
97 Mbarick Fall Tiền đạo