Renofa Yamaguchi
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng West B
Renofa Yamaguchi đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội , với 29 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Renofa Yamaguchi là đội bóng nước nào?
Renofa Yamaguchi là một đội bóng Nhật Bản. Sân đón được 15.115 khán giả mỗi trận.
Renofa Yamaguchi đang đứng thứ mấy?
Sau 18 vòng, Renofa Yamaguchi có 29 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Đội có 7 thắng, 5 hoà và 6 thua.
Mạch trận hiện thời của Renofa Yamaguchi
Gần đây Renofa Yamaguchi thua Yokohama FC 1-2 trên sân khách và thắng Kochi United 3-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Hàng công và hàng thủ Renofa Yamaguchi
Cán cân bàn thắng bại của Renofa Yamaguchi đang là +2. Đội đang có hiệu số +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Renofa Yamaguchi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Renofa Yamaguchi 5 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội có 16 bàn thắng và 20 bàn thua.
Khoảng cách của Renofa Yamaguchi với nhóm trên và nhóm dưới
Renofa Yamaguchi kém Sagan Tosu ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Tegevajaro Miyazaki là 18 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | R. Ozawa | Defender | |
| 3 | K. Oiwa | Defender | |
| 4 | K. Nakashima | Midfielder | |
| 5 | K. Yoshioka | Defender | |
| 6 | Y. Wakasa | Midfielder | |
| 7 | N. Misawa | Midfielder | |
| 8 | K. Noyori | Midfielder | |
| 11 | K. Fujioka | Attacker | |
| 13 | Sota Watanabe | Attacker | |
| 14 | R. Shimodo | Defender | |
| 15 | T. Itakura | Defender | |
| 17 | K. Tanabe | Midfielder | |
| 18 | M. Kamekawa | Defender | |
| 19 | S. Yamamoto | Attacker | |
| 21 | Choi Heong-Chan | Goalkeeper | |
| 22 | Seiichiro Kubo | Attacker | |
| 25 | S. Fujimori | Midfielder | |
| 28 | S. Kobayashi | Midfielder | |
| 32 | T. Ito | Midfielder | |
| 33 | S. Kikuchi | Defender | |
| 35 | K. Uchiyama | Goalkeeper | |
| 40 | H. Naruoka | Midfielder | |
| 41 | M. Iida | Goalkeeper | |
| 43 | J. Suzuki | Defender | |
| 47 | Towa Matsushita | Midfielder | |
| 48 | Y. Arai | Midfielder | |
| 70 | R. Gunji | Attacker | |
| 77 | R. Yamamoto | Defender | |
| 88 | N. Nomura | Midfielder | |
| 99 | M. Endo | Goalkeeper |