Logo Rēzekne FA

Rēzekne FA

Latvia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga

Rēzekne FA đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội , với 6 điểm sau 21 trận.

Thắng
1
Hoà
3
Thua
17
Bàn thắng
17
Bàn thua
64
Hiệu số
-47

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1. Liga

22:00
Riga FC II
Rēzekne FA
--

CN, 18/10 1. Liga

20:00
Rēzekne FA
Rīgas FS II
--

CN, 25/10 1. Liga

19:00
JDFS Alberts
Rēzekne FA
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Liga

FT
Tukums II
Rēzekne FA
3 1

Thứ 6, 11/09 1. Liga

FT
Rēzekne FA
Super Nova 2
2 2

Thứ 7, 05/09 1. Liga

FT
Riga Mariners
Rēzekne FA
5 0

CN, 30/08 1. Liga

FT
Rēzekne FA
Valmiera / BSS
1 6

Vị trí của Rēzekne FA mùa 18/19

Rēzekne FA xếp thứ 14 trong số 14 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 17 thua.

Vị trí Rēzekne FA so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Rēzekne FA tới Metta / LU ở ngôi đầu là 48 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Muốn vượt Rīgas FS II, đội cần bù 9 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Rēzekne FA

Trận gần nhất, Rēzekne FA thua Tukums II 1-3 trên sân khách. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 12.

Thành tích sân nhà và sân khách của Rēzekne FA

Rēzekne FA ghi 13 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 32 bàn thua. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 32 bàn.

Giới thiệu Rēzekne FA

Sân nhà của Rēzekne FA, đội bóng Latvia, là Sporta Aģentūras Stadions. Sân đón được 978 khán giả mỗi trận.

Hàng công và hàng thủ Rēzekne FA

Hàng thủ Rēzekne FA đứng thứ 14, trung bình nhận 3,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.

Lịch thi đấu sắp tới của Rēzekne FA

Lịch đấu đưa Rēzekne FA tới cuộc chạm trán Riga FC II ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Abdulrazak Shehu Midfielder
2 E. Romanovs Defender
3 R. Hscanovics Defender
6 A. Kedrins Midfielder
8 R. Plotka Defender
8 A. Kovalovs Midfielder
10 A. Petrovs Attacker
13 R. Jierkis Midfielder
14 D. Visnakovs Midfielder
15 P. Ivenkovs Midfielder
16 A. Maslobojevs Goalkeeper
18 A. Galajs Attacker
21 K. Zencenko Midfielder
22 G. Timofejevs Midfielder
23 G. Silkans Goalkeeper
26 R. Buks Midfielder
26 V. Aborkins Attacker
29 A. Bogdanovs Defender
30 N. Bovkuns Defender
35 R. Samuilics Midfielder